THAT REPLACING in Vietnamese translation

[ðæt ri'pleisiŋ]
[ðæt ri'pleisiŋ]
rằng thay thế
that replacing
that substituting
that replacements

Examples of using That replacing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may think that replacing breakfast with smoothies is a healthier choice.
Bạn có thể nghĩ rằng thay thế bữa sáng với sinh tố là một sự lựa chọn lành mạnh.
A 2011 study found that replacing sucrose with honey can help prevent weight gain.
Một nghiên cứu năm 2011 cho thấy thay thế sucrose bằng mật ong có thể giúp ngăn ngừa tăng cân.
Emiliani argued that replacing it with the approximate beginning of the Holocene makes more sense.
Emiliani cho rằng thay thế mốc này bằng năm ước tính bắt đầu thế Holocen sẽ hợp lý hơn.
Researchers from Harvard also found that replacing animal proteins with plant proteins is associated with lower mortality.
Các nhà nghiên cứu của Đại học Harvard phát hiện ra rằng thay thế protein động vật bằng protein thực vật làm giảm tỷ lệ tử vong.
You will be forgiven to think that replacing multiple teeth with implants will follow the same procedure.
Bạn sẽ được tha thứ để nghĩ rằng thay thế một số răng bằng cấy ghép sẽ dính vào các thủ tục chính xác tương tự.
Be aware that replacing the outer tub
Lưu ý rằng thay thế bồn ngoài
It is possible that replacing your arthritic knee won't be the end of your OA knee problems.
Có thể thay thế đầu gối viêm khớp của bạn sẽ không phải là kết thúc của các vấn đề đầu gối viêm khớp.
Research by WWF and the Australian National University has found that replacing this lost protein would be difficult.
Nghiên cứu của WWF và Đại học Quốc gia Úc cho thấy nguồn thay thế loại đạm này sẽ rất khó khăn.
Researchers thus concluded that replacing long-chain fatty acids with medium-chain fatty acids was an effective method for weight loss.
Các nhà nghiên cứu cũng kết luận rằng thay thế các axit béo chuỗi dài với các axit béo chuỗi trung bình là một phương pháp hiệu quả để giảm cân.
Researchers also observed that replacing natural sugars with zero-calorie artificial sweeteners leads to negative changes in fat and energy metabolism.
Các nhà nghiên cứu cũng quan sát thấy rằng thay thế đường tự nhiên bằng chất tạo ngọt nhân tạo bằng không calo sẽ dẫn đến những thay đổi tiêu cực trong chuyển hóa chất béo và năng lượng.
He says, is that replacing in-person interactions with online contact can be a threat to your mental health.
Christakis nói rằng thay thế những tương tác trực tiếp giữa con người với nhau bằng các giao tiếp trên mạng có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần của bạn.
Researchers also found that replacing regular sugars with non-caloric artificial sweeteners led to negative changes in fat and energy metabolism.
Các nhà nghiên cứu cũng quan sát thấy rằng thay thế đường tự nhiên bằng chất tạo ngọt nhân tạo bằng không calo sẽ dẫn đến những thay đổi tiêu cực trong chuyển hóa chất béo và năng lượng.
Others claim that replacing cow's milk with goat's milk in their diets is effective at reducing psoriasis symptoms.
Những người khác cho rằng thay thế sữa bò bằng sữa dê trong chế độ ăn uống của họ có hiệu quả trong việc giảm các triệu chứng bệnh vẩy nến.
She asserts that replacing the word"matter" with the term"spirit" would result in a greater goal.
Cô ấy khẳng định rằng thay thế danh từ" vật chứng" với những thuật ngữ" linh chứng" sẽ dẫn đưa đến một thành công lớn hơn.
One study noted that replacing cucumbers with pickles made with vinegar lowered the GI of a meal by over 30%.
Một nghiên cứu lưu ý rằng thay thế dưa chuột bằng dưa chua làm bằng giấm làm giảm GI của bữa ăn hơn 30%.
Moreover, US shipbuilding has declined to the point that replacing significant war losses could take a very long time.
Hơn nữa, nền công nghiệp đóng tàu của Mỹ đã suy giảm tới mức để thay thể những tàu bị thiệt hại trong chiến tranh sẽ phải cần rất nhiều thời gian.
Up until now, there was no data suggesting that replacing vitamin D has any benefit in patients with heart problems.
Cho đến nay, không có dữ liệu nào cho thấy thay thế vitamin D có bất kỳ lợi ích gì ở những bệnh nhân có vấn đề về tim.
It is no surprise that replacing parts of your daily meals with fruits and vegetables will help you lose weight.
Không có gì lạ khi bạn thay thế các thực phẩm nhiều chất béo và calor bằng trái cây và rau quả có thể giúp bạn giảm cân.
The bottom line, he says, is that replacing in-person interactions with online contact can be a threat to your mental health.
Theo giáo sư Christakis, điểm mấu chốt là sự thay thế của tương tác trực tiếp với tiếp xúc trực tuyến có thể là mối đe dọa tới sức khỏe tâm thần của bạn.
Some people may find that replacing some solid foods with liquid meal replacements is a practical way to reduce their calorie intake(2).
Một số người có thể thấy rằng thay thế một số thực phẩm rắn bằng thay thế bữa ăn lỏng là một cách thiết thực để giảm lượng calo của họ( 2 nguồn đáng tin cậy).
Results: 15308, Time: 0.0284

That replacing in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese