THE NEXT ATTACK in Vietnamese translation

[ðə nekst ə'tæk]
[ðə nekst ə'tæk]
tấn công tiếp theo
the next attack
subsequent attack
tấn công kế tiếp

Examples of using The next attack in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With just a few handguns? You think we're gonna survive the next attack.
Chỉ với vài khẩu súng ngắn sao? Cậu nghĩ chúng ta sẽ sống sót qua đợt tấn công tiếp theo.
You think we're gonna survive the next attack with just a few handguns?
Chỉ với vài khẩu súng ngắn sao? Cậu nghĩ chúng ta sẽ sống sót qua đợt tấn công tiếp theo.
the joint's function returns, and no symptoms appear until the next attack.
sẽ không có triệu chứng nào cho đến lần tấn công tiếp theo.
I will not wait till the next attack to find out who our enemies are.
Ta sẽ không đợi đến cuộc tấn công kế tiếp để tìm ra ai là kẻ thù.
The next attack may not happen for months or even years.
Các cuộc tấn công tiếp theo có thể không xảy ra trong nhiều tháng hoặc thậm chí nhiều năm.
Why would they stop asking questions? If they were so concerned about the next attack,?
Nếu họ quá lo lắng về cuộc tấn công tiếp theo, sao họ lại ngừng tra khảo chứ?
If they were so concerned about the next attack, why would they stop asking questions?
Nếu họ quá lo lắng về cuộc tấn công tiếp theo, sao họ lại ngừng tra khảo chứ?
The IJA requested help from Yamamoto to deliver the new troops to the island and to support the next attack.
Lục quân đã nhờ đến sự giúp đỡ của Yamamoto để chuyển giao lực lượng tăng viện cần thiết đến hòn đảo và hỗ trợ cho cuộc tấn công tiếp theo.
Liberal Arts City's defense network had been damaged, so the next attack would be even worse.
Hệ thống phòng thủ của Liberal Arts City đã bị hỏng, nên cuộc tấn công tiếp theo sẽ còn tệ hơn.
Early attacks usually last 3-10 days, even without treatment, and the next attack may not occur for months or even years.
Các cuộc tấn công thường giảm dần trong 3- 10 ngày, thậm chí không cần điều trị, và các cuộc tấn công tiếp theo có thể không xảy ra trong nhiều tháng hoặc thậm chí nhiều năm.
It will even help identify where the next attack will emerge.
Nó thậm chí sẽ giúp xác định nơi mà các cuộc tấn công tiếp theo sẽ xuất hiện.
If you lose, start over and gather a stronger army to get ready for the next attack.
Nếu bạn thua, hãy làm lại từ đầu và tập trung một đội quân mạnh hơn để sẵn sàng cho cuộc tấn công tiếp theo.
If it is killed, the next attack is scheduled for 6 times the normal delay, which on normal
Nếu nó bị giết, tấn công tiếp theo dự kiến bằng 6 lần độ trì hoãn bình thường,
may be a connection to a village that was relocated for the construction of a dam, and he races to stop the criminal before the next attack.
Conan phải chạy đua với thời gian để ngăn chặn tên tội phạm trước cuộc tấn công tiếp theo của hắn.
a village that was relocated for the construction of a dam, and he races to stop the criminal before the next attack.
ông chủng tộc để ngăn chặn các tội phạm trước khi các cuộc tấn công tiếp theo.
The next attack came in 1345,
Cuộc tấn công tiếp theo diễn ra vào năm 1345,
The next attack was at the vulnerable center of the Confederate line, where the 12th Georgia Infantry occupied a salient that
Cuộc tấn công tiếp theo là tại khu trung tâm phòng tuyến vốn khá sơ hở của miền Nam,
Our job is to try to anticipate the next attack, not simply react to the last one,” Johnson said Sunday on NBC's“Meet the Press.”.
Công việc của chúng tôi là cố gắng lường trước một cuộc tấn công tiếp theo, chứ không chỉ phản ứng sau cuộc tấn công cuối cùng", ông Johnson nói trong một cuộc phỏng vấn của hãng tin NBC hôm qua( 6/ 7).
During the next attack, the Tao Tieh are numerous enough to cause Lin to resort to using arrows equipped with black powder,
Trong cuộc tấn công tiếp theo, Taotie đủ mạnh để khiến Lin phải sử dụng tên lửa đạn đen,
During the next attack, the Taotie are numerous enough to cause Lin to resort to using black powder rockets,
Trong cuộc tấn công tiếp theo, Taotie đủ mạnh để khiến Lin phải sử dụng tên lửa đạn đen,
Results: 70, Time: 0.0382

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese