THE STUDY TEAM in Vietnamese translation

[ðə 'stʌdi tiːm]
[ðə 'stʌdi tiːm]
nhóm nghiên cứu
the team
research group
study group
group of researchers

Examples of using The study team in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
According to the study team, putting peptide into human cells can block Ebola virus infection.
Theo nhóm nghiên cứu, nếu đưa chuỗi peptit trên vào các tế bào người, có thể ngăn chặn được tình trạng lây nhiễm virus Ebola.
A statistician who is not part of the study team presents mid-study data to the DSMB.
Một chuyên gia thống kê ngoài, không thuộc nhóm nghiên cứu, sẽ trình bày dữ liệu giữa kỳ trước DSMB.
A statistician who is not part of the study team presents interim data to the DSMB.
Một chuyên gia thống kê ngoài, không thuộc nhóm nghiên cứu, sẽ trình bày dữ liệu giữa kỳ trước DSMB.
The study team isn't sure yet whether the feathers belonged to a dino or a bird.
Nhóm nghiên cứu chưa chắc chắn liệu những chiếc lông vũ thuộc về khủng long hay chim.
And don't assume your snoring is no big deal-that's another myth, the study team said.
Và đừng cho rằng ngáy của bạn không phải là vấn đề lớn- đó là một huyền thoại khác, nhóm nghiên cứu cho biết.
The study team evaluated the effects of exercise on both prostate cancer patients and breast cancer patients.
Nhóm nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của tập thể dục trên cả hai bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt và ung thư vú.
The study team now wants to carry on the research in a bigger trial with more volunteers.
Nhóm nghiên cứu hiện nay muốn thực hiện nghiên cứu trên quy mô lớn hơn với nhiều tình nguyện viên hơn.
The study team had them overeat for five days to simulate how people often eat during the holidays.
Nhóm nghiên cứu đã cho họ ăn quá nhiều trong năm ngày để mô phỏng cách mọi người thường ăn trong những ngày lễ.
The study team tested benefits of three different techniques intended to reduce anxiety and increase happiness or well-being.
Các nhà nghiên cứu đã thử nghiệm lợi ích của ba kỹ thuật khác nhau nhằm giảm lo lắng và tăng hạnh phúc hay hạnh phúc.
The study team sent out electronic visual surveys and received 614 responses
Nhóm nghiên cứu gửi bản điều tra trực quan điện tử
And don't assume your snoring is no big deal-- that's another myth, the study team said.
Và đừng cho rằng ngáy của bạn không phải là vấn đề lớn- đó là một huyền thoại khác, nhóm nghiên cứu cho biết.
The study team noted that cancer-related fatigue is a very common problem among cancer patients,
Nhóm nghiên cứu cho biết, mệt mỏi liên quan đến ung thư
The study team gathered data on nearly 400,000 people from 12 previously published studies and analysed them for common health trends.
Nhóm nghiên cứu đã thu thập dữ liệu của gần 400.000 người liên quan đến 12 cuộc khảo sát trước đây và phân tích theo khuynh hướng y tế cộng đồng.
But when the study team was able to degrade the plastic,
Nhưng khi nhóm nghiên cứu làm phân hủy nhựa này,
People in these studies are monitored over a period of time and the study team collects and looks at data about the participants.
Đối tượng trong các nghiên cứu này được theo dõi trong một khoảng thời gian và nhóm nghiên cứu thu thập và xem xét dữ liệu về những đối tượng tham gia.
The study team used NASA's Hubble Space Telescope to study the galaxy 3C186, which lies about 8 billion light-years from Earth.
Nhóm nghiên cứu đã sử dụng Kính viễn vọng Không gian Hubble của Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ( NASA) để nghiên cứu thiên hà 3C186, cách Trái Đất khoảng 8 tỉ năm ánh sáng.
The study team previously found that children with cochlear implants who sing regularly also were sung to by their parents early in life.
Nhóm nghiên cứu trước đây phát hiện ra rằng trẻ em cấy ốc tai điện tử thường xuyên hát cũng được cha mẹ hát cho chúng nghe sớm trong cuộc đời.
The study team analyzed data on nearly 10,000 teens from a large national survey of U.K. households conducted annually from 2009 to 2015.
Nhóm nghiên cứu đã phân tích dữ liệu về gần 10.000 trẻ vị thành niên từ một cuộc điều tra toàn quốc về các hộ gia đình ở Anh được tiến hành hàng năm từ năm 2009 đến năm 2015.
in the home in the past month, the study team reported.
tại nhà trong tháng trước, theo nhóm nghiên cứu phúc trình.
The study team analyzed data from 26 previously published studies with a total of more than 10,000 children between 4 and 13 years old.
Nhóm nghiên cứu đã phân tích dữ liệu từ 26 công trình nghiên cứu được công bố trước đó với tổng cộng hơn 10.000 trẻ em trong độ tuổi từ 4 đến 13.
Results: 3974, Time: 0.0546

The study team in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese