THEIR HEIGHT in Vietnamese translation

[ðeər hait]
[ðeər hait]
chiều cao của họ
their height
their six-foot
tall they
chiều cao của chúng
their height
their high dimensional
độ cao của chúng
their altitude
their elevation
their height

Examples of using Their height in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Among the trail of white haze over the lake, strangely shaped columns protruded out, their height easily exceeded the height of the three children.
Giữa những vệt sương loang dài trên hồ là những cái cột hình thù kì lạ nhô ra, chiều cao của chúng dễ dàng vượt quá chiều cao của ba đứa trẻ.
For people under the age of 24, these two forms of workouts will certainly help to increase their height.
Cho những người độ tuổi dưới 24, hai hình thức tập luyện sẽ chắc chắn giúp đỡ để tăng chiều cao của họ.
In this sport, as agility, it is customary to use the division of dogs according to their height at the withers into several categories.
Trong môn thể thao này, vì sự nhanh nhẹn, người ta thường sử dụng việc phân chia những con chó theo chiều cao của chúng ở chỗ khô héo thành nhiều loại.
tunnels which have large spans, and their height does not allow large ship clearance.
đường hầm có nhịp lớn, và chiều cao của chúng không cho phép giải phóng tàu lớn.
to measure your altitude, which is how airplanes can measure their height.
đó là cách máy bay có thể đo chiều cao của chúng.
Make your child a chair and a desk that are good for their height, hooks for their clothes, so that they can hang their things themselves.
Hãy làm cho con một chiếc ghế và một chiếc bàn phù hợp với chiều cao của mình, làm móc quần áo riêng để con có thể tự treo đồ.
Wardrobe at their height, making available two or three changes of clothes to
Tủ quần áo ở độ cao của trẻ tạo ra hai
At their height-midway through her cycle-a woman's levels of testosterone will be 30 times higher than at the start.
Tại điểm cao của họ- ở khoảng giữa chu kỳ- lượng testosterone của phụ nữ sẽ cao hơn 30 lần so với lúc khởi đầu.
They are at their height in late summer right through until November,
Chúng ở độ cao vào cuối mùa hè cho đến tháng 11,
Children who are taught to swim also become aware of the depth of the pool in relation to their height.
Những trẻ em được dạy bơi cũng trở thành nhận thức được chiều sâu của hồ bơi liên quan đến chiều cao của mình.
Both terms mean that a individual's weight is greater than what's deemed healthy for their height.
Cả hai thuật ngữ có nghĩa là trọng lượng của một người lớn hơn những gì được coi là lành mạnh cho chiều cao của mình.
young children's bone growth, negative influencing their height.
xương của trẻ nhỏ, ảnh hưởng tiêu cực đến chiều cao của chúng.
121 respectively by the Americans because of their height in feet.
Đồi 148 và 121 theo độ cao của đồi tính theo feet.
A child's overall health plus the nourishment they receive will also influence their height.
Sức khỏe tổng thể của một đứa trẻ cộng với sự nuôi dưỡng mà chúng nhận được sẽ ảnh hưởng đến chiều cao của chúng.
Their height often reaches well over 30 inches(76 cm)
Chiều cao của họ thường đạt trên 30 inch( 76 cm)
Their height often reaches well over 30 inches(76 cm)
Chiều cao của họ thường đạt trên 30 inch( 76 cm)
If you want it to be open, then the walls of the future dwelling should have a rather slippery coating, and their height should be more than 30 cm.
Nếu bạn muốn nó được mở, thì các bức tường của nhà ở trong tương lai nên có một lớp phủ khá trơn, và chiều cao của chúng nên hơn 30 cm.
in journal Personality and Social Psychology, 55 percent of the participants lied about their height on their online dating profile.
55% đàn ông đã nói dối về chiều cao của họ trên hồ sơ hẹn hò trực tuyến.
Dunbar said he undertook the research after noticing that in personal ads men advertised their height only if they were tall
Dunbar cho biết ông đã tiến hành nghiên cứu sau khi nhận thấy rằng trong các quảng cáo cá nhân người đàn ông quảng cáo chiều cao của họ chỉ khi họcao
off a few pounds), while men often add a half inch or more to their height.
trong khi đàn ông thường thêm một nửa inch hoặc nhiều hơn để chiều cao của họ.
Results: 89, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese