THEIR SECRETS in Vietnamese translation

[ðeər 'siːkrits]
[ðeər 'siːkrits]
bí mật của họ
their secret
their confidential
their secrecy
their covert
their clandestine
their secretive
bí quyết của họ
their secret
their know-how
những bí mật riêng của mình
their secrets

Examples of using Their secrets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, they are not so eager to talk about their secrets.
Nhưng cô không hào hứng bằng khi nói về bí mật của mình.
They will be happy to share their secrets.
Họ sẽ cảm thấy nhẹ nhõm khi chia sẻ bí mật của mình.
They don't want civvies to know all their secrets.”.
Tôi không muốn HLV đồng hương biết được bí mật của mình”.
They will help them keep their secrets.
Việc này giúp họ giữ được bí mật của mình.
And now, they're sharing their secrets with you.
Giờ đây, họ đang chia sẻ những bí quyết của họ với Bạn.
This book is going to show you their secrets.
Cuốn sách này sẽ giới thiệu tới bạn đọc những bí quyết của họ.
I know men like to keep their secrets.
Bởi vì phụ nữ thích giữ những bí mật của họ.
The brothers did not wish to reveal all their secrets.
Có vẻ như các sao nhân mã đã không muốn tiết lộ tất cả các bí mật của mình.
To destroy someone's life than to uncover their secrets. There's no better way.
Để hủy hoại ai đó là khám phá các bí mật của họ.
Not everyone finds it so easy to share their secrets.
Không phải ai cũng dễ dàng chia sẻ những bí mật của mình.
To control them, learn their secrets.
Để điều khiển, tìm hiểu bí mật của chúng.
They keep their secrets buried deep.
Họ chôn giấu kĩ càng bí mật của mình.
Because he attacks people who are different and preys on their secrets.
Vì hắn tấn công những người khác biệt… và nhắm vào những bí mật của họ.
There's no better way to destroy someone's life than to uncover their secrets.
Để hủy hoại ai đó là khám phá các bí mật của họ.
People don't even know all their secrets.
Người ta vẫn chưa biết hết những bí mật của chúng.
How will they solve their secrets and their differences?
Họ sẽ kết hợp với nhau và giải quyết bí mật riêng của mình như thế nào?
Join them to hear their secrets.
Hãy cùng nghe họ bật mí những bí mật của mình.
Hiccup… discovering their secrets.
Hiccup… khám phá bí mật của chúng.
Now they share their secrets with you.
Giờ đây, họ đang chia sẻ những bí quyết của họ với Bạn.
However, their secrets may soon be discovered and they could have
Tuy nhiên, bí mật của họ có thể sớm được khám phá
Results: 183, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese