THEM SOLVE in Vietnamese translation

[ðem sɒlv]
[ðem sɒlv]
họ giải quyết
them solve
they address
they resolve
they tackle
they deal
they settle
them to handle
they cope
họ phá
they broke
they destroy
they crashed
they smashed

Examples of using Them solve in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
really isn't bad- each episode we get faced with a new detective case for our little detective group, and we follow them solve the cases and doing some fighting with their cool Minimum Holder powers.
chúng tôi được đối diện với một trường hợp thám tử mới cho nhóm thám tử nhỏ của chúng tôi, và chúng tôi tuân theo họ giải quyết các trường hợp và làm một số chiến đấu với quyền hạn Chủ tối thiểu mát của họ..
be instantly clear that your video will help them solve a problem.
làm rõ rằng video của bạn sẽ giúp họ giải quyết vấn đề.
except the version they find is actually a trap created by the artist that you will need to help them solve in order to escape.
thấy thực sự là một cái" bẫy" và bạn sẽ phải giúp họ giải quyết để thoát“ bẫy” này.
would either write or receive a tip from a team member to help them solve the puzzle later on.
nhận được một vài gợi ý từ một thành viên trong nhóm để giúp họ giải quyết các câu hỏi.
local economical improvement but also improve their environmental situation Help them solve the headache problem how to handle the waste tyre 1….
cũng cải thiện tình hình môi trường của họ. Giúp họ giải quyết vấn đề đau đầu làm thế nào để xử lý….
How do you see them solving it?
Thấy cách giải quyết của họ ra sao?
We approach our customers with the idea of helping them solving a problem or achieve a goal, not of simply selling a product or service.
Tiếp cận với mỗi khách hàng với ý tưởng giúp họ giải quyết một vấn đề hoặc giúp họ đạt được mục tiêu, không phải là bán một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Let them solve it.'.
Hãy để họ giải quyết.”.
Let them solve it.'.
Để họ giải quyết đi.".
Let them solve simple problems.
Để họ giải quyết các vấn đề đơn giản.
Help them solve their pains.
Hãy giúp họ giải quyết điểm đau.
HOW you help them solve it.
Và cách giúp bạn giải quyết chúng.
How can you help them solve those problems?
Làm thế nào bạn có thể giúp họ giải quyết những vấn đề đó?
Your product or service helps them solve this problem.
Và sản phẩm/ dịch vụ của bạn sẽ giúp họ giải quyết vấn đề này.
They want you to help them solve their problems.
Họ muốn bạn giúp họ giải quyết vấn đề của họ..
Product that will help them solve their problem!
Thì đây là sản phẩm sẽ giúp bạn giải quyết đc vấn đề này!
They want you to help them solve the problem.
Họ muốn bạn giúp họ giải quyết vấn đề của họ..
The bickering I let them solve on their own.
Chuyện Nhân- Quả của họ thì để họ tự giải quyết.
What are the problems I can help them solve?
Đâu là những vấn đề mình có thể giúp họ giải quyết?
People came to him regularly to help them solve disputes.
Những người dân làng khác thường tìm đến ông để nhờ giải quyết những cuộc tranh cãi của họ.
Results: 2784, Time: 0.0404

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese