THEN STOP in Vietnamese translation

[ðen stɒp]
[ðen stɒp]
sau đó dừng lại
then stop
then pause
sau đó ngừng
then stop
then cease
then discontinue
later stopped
subsequently stopped
hãy ngừng
please stop
so stop
then stop
let's stop
just stop
stop trying
please cease
stop taking
stop making
let's drop
hãy dừng
please stop
make a stop
let's stop
so stop
then stop
stop taking
just stop
stop trying
be sure to stop
sau đó ngưng
then stop
then discontinuing
thế thì dừng

Examples of using Then stop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then stop peeing.
Thì ngừng tè đi.
Well, then stop talking and get in there.
Hưm, vậy ngừng nói và bắt tay vào việc thôi.
Then stop playing with her tits, okay?
Vậy thì dừng cái trò mân vếu đi?
Then stop and let me help you.
Vậy hãy dừng lại và để anh giúp em.
Well, then stop me.
Thế thì cản tôi đi.
Then stop exactly parallel to him, understand?
Sauđódừngsongsong chínhxác với hắn, hiểu không?
Then stop.
Vậy thì stop.
You can't just start this and then stop.
Anh không thể bắt đầu và rồi sau đó dừng lại.
Translated it means eat till you're about 80% full then stop.
Ăn cho đến khi bạn đủ 80% rồi dừng lại.
If you feel uncomfortable, then stop.
Nếu bạn cảm thấy không thoải mái, hãy dừng lại.
Not a 3 to 4 week and then stop using the product.
Vì vậy, khi dùng được ba đến bốn hôm thì ngưng không sử dụng sản phẩm.
Eat a treat or two, then stop.
Trẻ ăn 1 hoặc vài miếng, rồi dừng.
You can't just start like this and then stop.
Anh không thể bắt đầu và rồi sau đó dừng lại.
It would rain for a while, then stop.
Mưa một lúc, rồi lại ngưng.
I start to speak then stop.
Tôi mở lời, rồi dừng lại.
If you are no longer hungry, then stop.
Khi bạn không còn khát nữa, hãy dừng lại.
If the field is unsafe, then stop the game.
Nếu cảm thấy không an toàn thì bạn nên ngừng chơi.
start to go and then stop.
bắt đầu và sau đó nín lại.
Chew three times and then stop.
Đập ba lần, rồi ngừng.
I instinctively take a step back, then stop.
Theo bản năng tôi lùi một bước, nhưng rồi ngừng lại.
Results: 268, Time: 0.0523

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese