THERE MAY in Vietnamese translation

[ðeər mei]
[ðeər mei]
có thể
can
may
able
possible
maybe
probably
likely
possibly
perhaps
có thể có
can have
may have
there may be
there can be
possible
can get
able
probably have
probably
may get
có lẽ có
may have
there may be
perhaps have
maybe there's
perhaps there is
there are probably
probably has
presumably
may have had
would have
sẽ có
will have
there will be
would have
will get
there would be
shall have
can
may
should have
gonna have
có một
have
one
get one
there is
there might
there may

Examples of using There may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tyson Fury, there may not be another chance.
Tyson Fury chưa hẳn đã hết cơ hội.
There may be many ways to decorate beautiful bedrooms.
Có thể còn rất nhiều cách để trang trí phòng ngủ đẹp.
In addition, there may be a selection of atheroma contents.
Ngoài ra, có thể có một sự lựa chọn của nội dung các tế bào.
There may be extra charges should you lose your ticket.
Bạn có thể sẽ bị mất thêm phí khi hoàn đổi vé.
There may be no better way to celebrate 4/20.
Có lẽ đây không phải là cách hay để chào mừng ngày 20/ 10.
There may be consequences.
Có lẽ đó là những hậu quả.
Someone out there may be familiar with it.
Bọn bên ngoài hẳn là những người quen biết với nó.
There may be other nicotine free sources.
Đây có thể là một nguồn nhiễm độc nicotine khác;
There may turn out to be more than seven.
Có thể sẽ có nhiều hơn bảy tên đấy.
After that there may be some calls.
Sau đây có thể là một số câu.
There may be survivos.
Có thể còn người sống sót.
There may be many other answers to this question.
Có thể còn rất nhiều những câu trả lời khác nữa cho câu hỏi này.
First there may be a headache
Đầu tiên bạn có thể bị đau đầu
There may be data that.
Đây có thể là các thông tin cho rằng.
In the near future, there may be technical correction.
Trong tương lai gần, có thể sẽ có điều chỉnh kỹ thuật.
Oh, and there may be oil under the arctic waters.
Ồ, có thể còn có cả dầu bên dưới biển Bắc Cực nữa.
There may be another mole in the organization. As I expected.
Có lẽ vẫn còn gián điệp trong tổ chức. Như tôi nghĩ.
There may still be time to redeem yourself.
Có thể đây là một cơ hội chuộc lỗi của ông.
There may or may not be people following me right now, so.
Có lẽ  người đang đuổi theo tớ hoặc không, nên.
I'm saying there may be a causality.
Ý tôi là đây có lẽ là nhân quả.
Results: 1518, Time: 0.0525

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese