THESE LESSONS in Vietnamese translation

[ðiːz 'lesnz]
[ðiːz 'lesnz]

Examples of using These lessons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Intelligent people quickly learn these lessons.
Những người thông minh nhanh chóng học được bài học này.
Introduction: Who Needs These Lessons Anyway?
Giới thiệu: Vậy Ai Là Người Cần Các Bài Học Này?
However, if American policy makers continued to ignore the logic behind these lessons, Southeast Asia would fall under Soviet or Chinese Communist influence.
Tuy nhiên, nếu các nhà hoạch định chính sách Mỹ tiếp tục bỏ qua logic đằng sau những bài học này, Đông Nam Á sẽ rơi vào ảnh hưởng của Liên Xô hay Trung Cộng.
If you ignore these lessons, and break the laws of universe… may be one day you might become the one hundred first story!
Nếu bạn bỏ qua những bài học này, và phá vỡ luật của vũ trụ… có thể là một ngày bạn có thể trở thành một trăm câu chuyện đầu tiên!
lessons from our mistakes, yet we can also learn these lessons without having to suffer.
chúng ta cũng có thể học những bài học này mà không phải chịu đựng.
When you use these lessons, you can't just listen passively; you have to open your mouth and speak English.
Khi bạn học những bài này, bạn không thể chỉ nghe một cách bị động, bạn phải mở miệng ra và nói tiếng Anh.
These lessons continue to be passed down through Le family generations and positively help the community, homeland and the Fatherland.
Những bài học đó tiếp tục được truyền thụ qua các đời trong dòng tộc họ Lê đồng thời đóng góp tích cực cho cộng đồng, quê hương và Tổ quốc.
During these lessons students receive plenty of practice and guidance to ensur…[+].
Trong những bài học này học sinh nhận được rất nhiều thực hành và hướng dẫn để đảm bảo rằng họ đ…[+].
These lessons from the world of sports can be applied to your career and other parts of your life.
Những bài học từ thế giới thể thao có thể được áp dụng cho sự nghiệp của bạn và các phần khác trong cuộc sống của bạn.
These lessons that the students learned are why I created FLYTE- and why it's so great that so many
Những bài học mà các sinh viên đã học là lý do tại sao tôi tạo ra FLYTE-
These lessons have a direct and vital bearing upon
Các bài học này có ảnh hưởng trực tiếp
These lessons are unique
Những bài học ấy độc đáo,
How to put these lessons into practice in their daily life.
Làm thế nào để đưa những bài học vào thực tiễn trong cuộc sống hàng ngày của họ.
Often these lessons are bite-sized and teach a small amount of the Polish language.
Thông thường các bài học trên các ứng dụng này có kích thước nhỏ và dạy một lượng nhỏ ngôn ngữ Ba Lan.
These lessons were written for those who know little or nothing about modern science.”.
Những bài giảng này được viết cho người biết ít hay không biết gì về khoa học mới thời nay.
Note that the letters I teach you in these lessons in Unit 0 are not in alphabetical order.
Lưu ý rằng những chữ tôi dạy bạn trong các bài học Unit 0 không theo thứ tự chữ cái.
In these lessons, the Buddha was training Rahula to be honest with himself and with others.
Trong các bài học này, Đức Phật rèn luyện cho Rahula thành thực với bản thân và với kẻ khác.
After completing these lessons a completely novice poker player can jump into an online game and start playing.
Sau khi hoàn thành các bài học này, một người chơi poker hoàn toàn mới có thể nhảy vào một trò chơi trực tuyến và bắt đầu chơi.
These lessons include clips from fifty of the most popular classical pieces, such as Beethoven's Fifth Symphony
Những bài học bao gồm những đoạn gồm 50 bản nhạc cổ điển nổi tiếng nhất,
During these lessons students receive plenty of practice and guidance to ensure that they attain their target score.
Trong những bài học này học sinh nhận được rất nhiều thực hành và hướng dẫn để đảm bảo rằng họ đạt được điểm số mục tiêu của họ.
Results: 278, Time: 0.0289

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese