THICK BLACK in Vietnamese translation

[θik blæk]
[θik blæk]
đen dày
thick black
thick , dark
đen dày đặc
thick black
dense black
đen dầy
thick black

Examples of using Thick black in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will see a thick black line appear between“Layer 1” and“Layer 2”.
Bạn sẽ thấy một dải màu đen dày xuất hiện giữa“ Layer 1” và“ Layer 2”.
On particularly cold days, she wears a thick black coat with her schools insignia on the back.
Vào những ngày lạnh đặc biệt, cô mặc một chiếc áo khoác dày màu đen với những huy hiệu trường học của cô ở mặt sau.
She smoothes her thick black hair and regards with me with somber, clear blue eyes.
Bà vuốt mái tóc dày màu đen của mình và nhìn tôi bằng đôi mắt màu xanh dương ảm đạm.
What would be causing a thick black diagonal line in front of my camera's sensor?
Điều gì sẽ gây ra một đường chéo màu đen dày ở phía trước cảm biến của máy ảnh của tôi?
Use the Pencil Tool(N) with a thick black stroke and no fill to create the frame of the glasses.
Sử dụng công cụ Pencil Tool( N) với nét viền màu đen mỏng và không tô màu để tạo ra phần khung kính.
Coal tar pitch is a thick black liquid that still exists when coal tar is distilled.
Than đá là một chất lỏng màu đen dày vẫn còn tồn tại khi nhựa than được chưng cất.
All you have is thick black bezels around the 10.1-inch display.
Tất cả những gì mà bạn thấy là viền bezel dày màu đen, bao bọc xung quanh màn hình 10.1 inch.
armor made of stone, but when he opened his visor, there was nothing but darkness and thick black blood.
bên trong đó chẳng có gì ngoài bóng tối và máu đen đặc quánh.
white quadrants are bordered by a thick black circle.
trắng được viền bởi một vòng tròn màu đen dày.
The EUR/USD is trading within an uptrend channel as shown by the thick black lines on the four-hour chart.
Tỷ giá EUR/ USD đang giao dịch trong kênh xu hướng tăng như được thể hiện bởi các đường màu đen dày trên biểu đồ 4 giờ.
They take about five hours to heat and produce soot which covers the wooden walls in a thick black layer.
Họ mất khoảng năm giờ để làm nóng và tạo bồ hóng trong đó bao gồm các bức tường bằng gỗ trong một lớp màu đen dày.
The thick black hair, escaping as it could below
Mái tóc đen dày, thoát vì nó có thể dưới đây
Television footage shows thick black smoke billowing from the Grand Hyatt Hotel in Singapore, but the Singapore Civil Defence Force(SCDF) says the fire was quickly put out.
Cảnh quay trên truyền hình cho thấy khói đen dày đặc bốc lên cuồn cuộn từ khách sạn Grand Hyatt gần khu mua sắm đường Orchard, tuy nhiên, Lực lượng phòng vệ dân sự Singapore( SCDF) cho biết đám cháy đã nhanh chóng được dập tắt.
Thompson's hair, once thick black curls, had given way to a bald pate,
Mái tóc vốn đen dày của Thompson nay nhường chỗ cho một chiếc đầu hói,
The television footage showed thick black smoke billowing from the Grand Hyatt Hotel near the Orchard Road shopping district, but the Singapore Civil Defence Force(SCDF) said the fire was quickly put out.
Cảnh quay trên truyền hình cho thấy khói đen dày đặc bốc lên cuồn cuộn từ khách sạn Grand Hyatt gần khu mua sắm đường Orchard, tuy nhiên, Lực lượng phòng vệ dân sự Singapore( SCDF) cho biết đám cháy đã nhanh chóng được dập tắt.
Projected warming from the IPCC Fifth Assessment Report(mean projection- thick black line, two-sigma upper and lower bounds shown by thin dotted black lines).
Dự kiến sự nóng lên từ Báo cáo Đánh giá Thứ năm của IPCC( có nghĩa là đường viền đen dày, hai đường viền trên và dưới của sigma được hiển thị bằng các đường đen chấm mỏng).
under the car and noticed that the building had become hazy with smoke, with thick black clouds from burning tires headed his way.
nên mờ mịt với khói, với mây đen dầy từ lốp xe bị đốt cháy đang lan đến hướng của mình.
he was preparing to pray when he saw a thick black mist ahead, covering all the trees and the sky,
thấy phía trước xuất hiện khói đen dày đặc, che lấp toàn bộ cây cối
mix with the rain, creating a thick black mud that covered cars,
tạo ra một lớp bùn đen dày phủ kín ô- tô,
The hot north wind was so strong that thick black smoke reached northern Tasmania, creating a murky mist,
Gió nóng từ phương bắc quá mạnh khiến khói đen dày đặc tiếp cận miền bắc Tasmania,
Results: 87, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese