BLACK in Vietnamese translation

[blæk]
[blæk]
đen
black
dark
literally
hắc
black
dark
hei
of darkness
hac
da màu
black
color
coloured
dark-skinned
non-white
negro

Examples of using Black in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Black and white, were warned never to return.
Đến Đen và Trắng, ai cũng muốn ở mãi không về.
Ningxia products Black carbon activated gold extraction Contact Now.
Sản phẩm Ninh Hạ than hoạt tính bằng vàng đen Liên hệ với bây giờ.
Black cat waiting outside.
Mèo trắng ở bên ngoài chờ.
Love the black stars!
Yêu các Black Star!
Black human being exclusion was written into the constitution.
Với người da đen đã được ghi vào Hiến pháp.
Black rice is sometimes called forbidden rice.
Gạo trắng đôi khi được gọi là đánh bóng gạo.
They swirl around the black hole before disappearing into it.
Đưa nó vào lỗ đen trước khi biến mất.
Vichy imposed no restrictions on black people in the Unoccupied Zone;
Chính phủ Vichy không thực hiện hạn chế với người da đen tại Vùng chiếm đóng;
The black soft-touch back is easy to grip but picks up dust.
Các màu đen mềm cảm ứng lại là dễ dàng để nắm nhưng nhặt bụi.
There are many self hating black people.
Với màu đen được rất nhiều người ưa chuộng.
The Black Hand is still not to give up.
Trắng tay vẫn không bỏ cuộc.
Black Water Brown Water.
Nước đen Black water.
I had a black dog his name is depression.
Tôi có một con chó mực, tên nó là trầm cảm.
The black boys love blondie2.
Những black chàng trai tình yêu blondie.
If I can get you that black fluid, what happens then?
Nếu tôi đưa ông cái chất đen đen ấy thì chuyện gì sẽ xảy ra nào?
Two black eyes and a sprained ankle, day one.
Ngày đầu, hai mắt bầm, bong một mắt cá.
Oh, God… Black dog's blood!
Máu chó mực! Ôi trời!
Transylvania is far enough, but the Black Sea is much farther.
Đến Transilvania đã khá xa, nhưng đến biển Đen thì còn xa hơn nữa.
Let the black man have his own land and property.
Để cho người da đen có đất đai và tài sản riêng của mình.
And once I have my chain, I will return to Castle Black.
Con sẽ quay về Castle Black. Và khi con đã có dây xích của mình.
Results: 100052, Time: 0.0822

Top dictionary queries

English - Vietnamese