THIEU in Vietnamese translation

thiệu
thieu
introduction
showcase
shao
show
introduced
presented
launched
featured
recommended
văn thiệu
thieu
thiều
thieu
tổng thống nguyễn văn thiệu
president nguyen van thieu
president nguyễn văn thiệu
thieu
tổng thống thiệu
president thieu

Examples of using Thieu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
repel a time,"VnExpress quoted Nguyen Quoc Thieu, head of protection, health care staff The central said.
VnExpress trích dẫn Nguyễn Quốc Thiệu, Trưởng phòng bảo vệ, nhân viên y tế Trung tâm cho biết.
As it became clear that the communists would take the city and probably the entire Darlac province, Thieu decided to withdraw his forces in order to protect the more critical populous areas.
Khi tình hình trở nên rõ ràng rằng lực lượng cộng sản sẽ chiếm thành phố và có lẽ là toàn tỉnh, Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu đã quyết định thu hồi lực lượng của mình để bảo vệ các khu vực đông dân hơn.
Since the 15km-long tourist route from Thuan Phuoc to the foot of Hai Van pass across Xuan Thieu beach has created, it has created favorable conditions
Từ khi tuyến đường du lịch dài 15km từ Thuận Phước đến chân đèo Hải Vân ngang qua bãi biển Xuân Thiều hoàn thành,
its President Nguyen Van Thieu, about the agreement that Kissinger and Tho had reached.
tổng thống Nguyễn Văn Thiệu, về thỏa thuận đạt được giữa Kissinger và Lê Đức Thọ.
When coming to Xuan Thieu beach, visitors not only have the experience of bathing under the clearly blue water but also have an opportunity to
Khi đến với bãi biển Xuân Thiều, du khách không chỉ có được trải nghiệm tắm dưới làn nước xanh
The historical helicopter: On the roof of Reunification Palace, there is a display of the UH-1 helicopter of President Nguyen Van Thieu, adjacent to the location of two bombs that pilot Nguyen Thanh Trung threw exploded.
Những hiện vật lịch sử: trên nóc của Dinh Độc Lập có trưng bày chiếc trực thăng UH- 1 của tổng thống Nguyễn Văn Thiệu, bên cạnh là vị trí hai quả bom mà phi công Nguyễn Thành Trung ném phát nổ;
Xuan Thieu Beach also has another name: Red Sea,
Bãi biển Xuân Thiều còn có một tên gọi khác
As it became clear that the communists would take the city and probably the entire province, South Vietnamese President Nguyen Van Thieu decided to withdraw his forces in order to protect the more critical populous areas.
Khi tình hình trở nên rõ ràng rằng lực lượng cộng sản sẽ chiếm thành phố và có lẽ là toàn tỉnh, Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu đã quyết định thu hồi lực lượng của mình để bảo vệ các khu vực đông dân hơn.
said poet and vice chairman of the Vietnam Literature Association Nguyen Quang Thieu.
Phó Chủ tịch Hội Văn học Việt Nam Nguyễn Quang Thiều.
Residence of Presidential Family: The person who has the longest living time is the President under the old regime Nguyen Van Thieu(from October 1967 to April 21, 1975).
Khu ở của gia đình Tổng thống: Người có thời gian sống lâu nhất là Tổng thống dưới chế độ cũ Nguyễn Văn Thiệu( từ tháng 10/ 1967 đến 21/ 4/ 1975).
of their own government, and shared their doubts and fears about whether the Republic of South Vietnam under Nguyen Van Thieu and Nguyen Cao Ky had been worth fighting for.
nỗi sợ hãi của họ về việc liệu Việt Nam Cộng hòa dưới thời Nguyễn Văn Thiệu và Nguyễn Cao Kỳ đã đáng để họ chiến đấu.
But the Communists were exhausted, far inferior in numbers and equipment than the Thieu forces, which received a huge flow of military supplies from the United States-much of which they could not maintain or operate.
Nhưng những người Cộng sản đã dốc hết sức, lại kém xa về quân số và trang thiết bị so với các lực lượng của Thiệu, do Thiệu nhận được một nguồn cung quân sự khổng lồ từ Mỹ mà phần lớn trong số đó họ không thể bảo trì hoặc vận hành.
Thieu went on to become a division and corps commander and twice, in 1957 and 1960, was sent to
Ông Thiệu tiếp tục lên chức để trở thành chỉ huy trưởng của sư đoàn
Hung(with Jerrold Schecter) wrote, Thieu“believed that Richard Nixon owed him a political debt as a result of his refusal to support President Lyndon Johnson's peace initiative just before the U.S. 1968 election.
Nguyễn Văn Thiệu tin rằng Richard Nixon đã mắc ông một món nợ chính trị khi ông không chịu ủng hộ sáng kiến hòa bình của Tổng thống Lyndon Johnson ngay trước cuộc bầu cử Mỹ năm 1968.
In reality, in 1968, Thieu didn't need to be persuaded by Nixon to know that attending the peace accord meeting was just a formality to give the Americans a reason to run away
Trên thực tế năm 1968, ông Thiệu không cần phải ông Nixon thuyết phục cũng biết rằng có tham gia vào hội nghị hòa bình chỉ
Unfortunately for Thieu and the South Vietnamese,
Không may cho ông Thiệu và Nam Việt Nam,
On April 21, Thieu resigned and gave a speech accusing the United States of betraying South Vietnam
Ngày 21 tháng 4, ông từ chức và đưa ra một bài phát biểu cáo buộc
I gave Thieu personally three letters from President Nixon committing us, in case of a violation of the Paris agreements by the other side,
Tôi đích thân trao cho ông Thiệu ba lá thư của Tổng Thông Nixon cam kết rằng chúng ta sẽ giúp họ khi
we can then tell Thieu that we are going to have to take out some Americans and it should not create the same result.
chúng ta khi đó có thể nói với ông Thiệu rằng chúng ta sẽ phải rút một số người Mỹ ra đi và điều đó sẽ không tạo ra cùng một hậu quả.
Thieu was also convinced that the U. S. would re-enter the war with B-52s:
Ông Thiệu cũng tin rằng Hoa Kỳ sẽ trở lại cuộc
Results: 201, Time: 0.0449

Top dictionary queries

English - Vietnamese