THIS BACTERIA in Vietnamese translation

[ðis bæk'tiəriə]
[ðis bæk'tiəriə]
vi khuẩn này
this bacterium
this bacterial
this microbe
this organism
this microbial

Examples of using This bacteria in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
are helping this bacteria to evolve more effectively, Kumar said.
đang giúp vi khuẩn này phát triển hiệu quả hơn, Kumar nói.
are supposed to eat, then there is a lot of chance of spreading this bacteria.
rất có khả năng lây lan vi khuẩn này.
According to the clambers Encyclopedia, this bacteria"can survive for long period in the soil and is also found in the body of some 30% of all healthy pigs.
Theo Bách khoa từ điển dùng trong phòng( chambers Encyclopedia) loại vi khuẩn này" có thể sống một thời gian dài trong đất và cũng được tìm thấy nơi cơ thể của khoảng 30% tổng số các con heo khoẻ mạnh.
They found that this bacteria was 52 per cent protein
Các vi khuẩn này, trong đó sẽ chứa 52% protein
This bacteria was discovered several years ago by a team of planetary biologists hoping to find clues to life on other planets by looking at one of the harshest conditions on ours.
Loại vi khuẩn này được khám phá 1 vài năm trước bởi 1 đội nghiên cứu sinh vật học với mục tiêu tìm ra manh mối của sự sống trên các hành tinh khác bằng cách tìm kiếm ở những nơi điều kiện khắc nghiệt nhất trên trái đất.
This bacteria was isolated from the outer world in ice, so we are quite sure that this bacteria was kept in the permafrost for such a long time.
Loại vi khuẩn này do bị đóng băng nên đã tách biệt với thế giới bên ngoài, chúng tôi khẳng định rằng loại vi khuẩn này đã ở trong khu vực băng vĩnh cửu này một thời gian tương đối lâu dài.”.
Although in some cases, this bacteria can lead to stomach cancer, it is important
Mặc dù trong một số trường hợp, vi khuẩn này có thể dẫn đến ung thư dạ dày,
third trimester of pregnancy for Group B strep; although it isn't much threat to a healthy adult, this bacteria can be passed to the baby during labour and birth, with an increased risk of infection.
nó không có nhiều mối đe dọa cho một người trưởng thành khỏe mạnh, vi khuẩn này có thể lây truyền cho em bé trong khi sinh nở và sinh nở, với nguy cơ nhiễm trùng cao hơn.
third trimester of pregnancy for Group B strep; although it isn't much threat to a healthy adult, this bacteria can be passed to the baby during labor and birth, with an increased risk of infection.
nó không có nhiều mối đe dọa cho một người trưởng thành khỏe mạnh, vi khuẩn này có thể lây truyền cho em bé trong khi sinh nở và sinh nở, với nguy cơ nhiễm trùng cao hơn.
Understanding this bacteria, one of only a few pathogens that can actually persist in the body for long periods of time, has major implications for treatment
Theo những hiểu biết trước đây, loại vi khuẩn này chỉ là một trong số ít các mầm bệnh có thể tồn tại trong cơ thể trong thời gian dài,
This bacterium is very helpful because it maintains a normal digestive tract, inhibits the growth of harmful bacteria,
Vi khuẩn này rất hữu ích vì nó duy trì một đường tiêu hóa bình thường,
This bacterium is widely used on an industrial scale by biotechnology companies, for the production of enzymes, pharmaceutical components, and GMOs.
Vi khuẩn này được sử dụng rộng rãi trên quy mô công nghiệp bởi các công ty công nghệ sinh học, để sản xuất enzyme, thành phần dược phẩm và GMO.
This bacterium is an anaerobic spore former,
Vi khuẩn này là một bào tử kỵ khí trước đây,
Therefore, some authors tend to believe that this bacterium does not have pathogenic properties, but refers to the saprophytes of the urogenital tract.
Do đó, một số tác giả có xu hướng tin rằng vi khuẩn này không có đặc tính gây bệnh, nhưng đề cập đến các tế bào hoại sinh của đường niệu sinh dục.
It is worth noting that it was this bacterium that became the source for the synthesis of the BCG vaccine(BCG).
Điều đáng chú ý là chính vi khuẩn này đã trở thành nguồn tổng hợp vắc- xin BCG( BCG).
This bacterium does not form spores
Vi khuẩn này không hình thành bào tử
Coli because at that time there was a lot of scientific data that allowed to reconstruct this bacterium correctly on paper.
Coli vì tại thời điểm đó có rất nhiều dữ liệu khoa học cho phép phục dựng lại vi khuẩn này một cách chính xác trên giấy.
It is possible that, by keeping this bacterium well fed, mothers can raise brainier babies.
Rất có thể, bằng cách cho loại vi khuẩn này ăn uống đầy đủ, các bà mẹ có thể nuôi dưỡng những đứa trẻ thông minh hơn.
It was also found that this bacterium produced the nanoparticles with the smallest size distribution and the nanoparticles were found mostly on the outside of the cells.
Người ta cũng phát hiện ra rằng vi khuẩn này sản sinh ra các hạt nano với sự phân bố kích thước nhỏ nhất và các hạt nano được tìm thấy chủ yếu ở bên ngoài tế bào.
This bacterium has been shown to reduce inflammation in the intestine, so the team
Vi khuẩn này đã được chứng minh là làm giảm viêm ở ruột,
Results: 96, Time: 0.0372

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese