THIS BEAST in Vietnamese translation

[ðis biːst]
[ðis biːst]
con thú này
this beast
this animal
con quái vật này
this monster
this beast
this fiend
vật này
this thing
this object
this animal
this stuff
this creature
this item
this beast
this material
this character
this diviner
quái thú này
this monster
this beast

Examples of using This beast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let us inquire what is the name of this beast.
Xem đến con nào hỏi tên của con vật đó.
Guards, return this beast to the compound. Yes, sir.
Vâng, thưa ngài. Lính canh đâu, mang con vật này về chuồng đi.
You expect me to joust with this beast.
Cha muốn con chiến đấu với con quái thú này.
Yes, sir.- Guards, return this beast to the compound.
Vâng, thưa ngài. Lính canh đâu, mang con vật này về chuồng đi.
Also, Weed noticed that this beast was ready to bolt in the direction of the Lair's exit the moment the master fell dead.
Ngoài ra, Weed nhận thấy rằng con thú này đã sẵn sàng để cong đuôi chạy theo hướng lối ra của hang ổ ngay ở thời điểm ông chủ của nó sắp chết.
This beast was thought to have come on the first day of New Year and eat individuals's animals,
Con quái vật này xuất hiện vào ngày đầu tiên của năm mới để ăn thịt vật nuôi,
given the nature of this beast, we would advise keeping your eye on iPhone carriers.
vì bản chất của con thú này, chúng tôi khuyên bạn nên để mắt đến các nhà cung cấp dịch vụ iPhone.
I would release this beast into the woods and have you hunt it down with torches
ta sẽ thả con quái vật này vào rừng và để cho các cháu lùng bắt nó với đuốc
The price of this beast is 21 Million US Dollars which makes this the second most expensive helicopter in the world.
Giá của con thú này là 21 triệu đô la Mỹ làm cho chiếc trực thăng đắt nhất thế giới này..
The special cell characteristics of this beast and the plants are interesting.
Đặc tính tế bào của sinh vật này cùng với các loại thực vật thật thú vị.
This beast is symbolized by a huge tortoise surrounded by a serpent that is sometimes seen as its snake tail.
Quái thú này là sự kết hợp của một con rùa khổng lồ được bao quanh bởi một con rắn, đôi khi được xem là đuôi rắn của chính con rùa đó.
Boasting 660Wh of power, this beast is designed to keep basic appliances in your home running in the event of a power outage.
Nắm trong tay dung lượng 660 Wh, con quái vật này có thể cung cấp điện cho những thiết bị gia dụng cơ bản trong nhà bạn vận hành khi xảy ra mất điện.
This beast is more complex than we ever thought.
Con thú này phức tạp hơn ta từng nghĩ.
This beast would come to the village, on the first day of the New Year and eat up the livestock, crops and even children.
Con quái vật này đã xuất hiện vào ngày đầu tiên của năm mới để ăn thịt những vật nuôi, cây trồng và thậm chí là cả con người nữa.
In what I have seen over the years of hell, this beast is more complex than we ever thought.
Con thú này phức tạp hơn ta từng nghĩ. chỉ trong 24 giờ qua,
Though; a bite from this beast is not fatal to healthy adults.
Một vết cắn từ con quái vật này là không gây tử vong cho người lớn khỏe mạnh.
given the nature of this beast, we'd advise keeping your eye on iPhone carriers.
vì bản chất của con thú này, chúng tôi khuyên bạn nên để mắt đến các nhà cung cấp dịch vụ iPhone.
Over here we're getting off this beast and moving on to the next.
Tôi nghe nói là chúng ta sẽ rời… con quái vật này và đến khu vực tiếp theo.
Fenrir…… has the cup noodle put in front of him rudely, so I can sense an unexplainable atmosphere coming from this beast.
Fenrir…… thì có ly mỳ đặt trước mặt cu cậu một cách thô thiển, vì vậy tôi có thể cảm nhận được bầu không khí không thể giải thích được toát ra từ con thú này.
Can we get the US to kill this beast under the Security Treaty?
Chúng ta có thể nhờ Mỹ giết con quái vật này theo Hiệp ước An ninh?
Results: 143, Time: 0.0692

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese