THIS BOARD in Vietnamese translation

[ðis bɔːd]
[ðis bɔːd]
bảng này
this table
this board
this panel
this palette
this chart
this poster
this group
this sheet
these billboards
this list
hội đồng này
this council
this assembly
this board
this committee
this panel
ban này
this board
this committee
this ban
hội đồng quản trị này
this board
board này
this board
ván này
this game
this hand
tàu này
this ship
this train
this vessel
this boat
this board
this craft
this plane
this warship
this submarine
this carrier
forum này
this forum
this board

Examples of using This board in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We have to jump from this board if we are to live.
Chúng ta phải nhẩy từ tấm này nếu chúng ta còn sống.
I think this board is a distraction.
Chú nghĩ cái bảng này gây phân tâm.
Are you sure this board isn't meant for green belts?
Cậu có chắc cái bảng này không phải cho đai xanh lá đó chứ?
Do not touch any of the metal pins on this board.
Đừng chạm vào bất kỳ chân kim loại nào trên bo này.
I look forward to serving on this board.”.
Chúng tôi rất muốn phục vụ trong ủy ban này.”.
I used to study this board every day.
Anh đã từng nghiên cứu cái bảng này hàng ngày.
I used to study this board every day.
Tớ đã từng nghiên cứu cái bảng này hằng ngày.
Well, um, I should probably get going to this board meeting.
Thế thì, um, có khi tớ đi họp hội đồng đây.
The answer is obvious, this board is a double panel, but in the double panel of the plate loaded with the parts only.
Câu trả lời là rõ ràng, bảng này là một bảng điều khiển đôi, nhưng trong bảng điều khiển đôi của tấm tải với các bộ phận chỉ.
The answer is obvious, this board is double-sided, but in the double-panel plate with the parts installed.
Câu trả lời là hiển nhiên, hội đồng này là hai mặt, nhưng trong tấm bảng điều khiển đôi với các phần cài đặt.
As seen on this board, I have drawn some illustrations for some of the things I'm going to talk about.
Như thấy trên bảng này, tôi có vẽ một số hình minh họa cho một số điều tôi sắp nói tới.
This board is made up primarily of professional lay people,
Hội đồng này gồm những giới chuyên nghiệp, như bác sĩ,
On this board you will find different tabs with images of different types of buildings.
Trên bảng này, bạn sẽ tìm thấy các tab khác nhau với hình ảnh của các loại tòa nhà khác nhau.
Just like the Hendo, this board also requires a special surface to ride it on.
Cũng giống như các Hendo, Ban này cũng đòi hỏi một bề mặt đặc biệt để đi xe trên.
As soon as this board goes up all firing ceases,
Ngay sau khi hội đồng quản trị này đi lên tất cả các ngừng bắn,
The answer is obvious, this board is a double panel, but in the double panel of the plate loaded with the parts only.
Câu trả lời là hiển nhiên, hội đồng này là một bảng điều khiển kép, nhưng chỉ trong tấm tấm được nạp trên các bộ phận chỉ, tăng gấp đôi.
Much like a time capsule, this board will document your personal journey,
Giống như một viên nang thời gian, bảng này sẽ ghi lại hành trình,
Just like the Hendo, this board likewise needs a special surface area to ride it on.
Cũng giống như các Hendo, Ban này cũng đòi hỏi một bề mặt đặc biệt để đi xe trên.
This board is remarkable due to the fact that it's much smaller sized than either the Hendo
Board này là tuyệt vời vì nó nhỏ hơn nhiều so với một trong hai Hendo
This board will then hope to treat digital currencies much like gold;
Hội đồng này sau đó sẽ hy vọng sẽ xử lý các đồng tiền kỹ thuật số giống như vàng;
Results: 144, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese