THIS BOOK in Vietnamese translation

[ðis bʊk]
[ðis bʊk]
quyển sách này
this book
this booklet
sách nầy
this book
this scroll

Examples of using This book in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I had to order this book from England.
Tôi đặt hàng quyển sách đó từ Anh quốc.
This book will help guide the way.
Bài viết này sẽ giúp hướng dẫn cách.
I decided to make this book without words.
Tôi thề rằng cuốn sách này viết ra mà không có từ ngữ.
In this book, we will be using MySQL.
Trong bài viết này mình sẽ dùng đến mysqli.
I read this book in about one hour.
Mình đọc cuốn đó trong 1 tiếng.
Share this book with them!
Chia sẻ bài viết này với họ!
This book shall catch.
Bài viết này sẽ tóm.
I really like this book and have read it 3 times.
Mình rất thích truyện này và đã đọc đến 3 lần rồi.
This book does not exist!
Bài viết này không tồn tại!
Download this book at this page.
Download những cuốn sách trong trang này.
I recommend this book for those with children of any age.".
Tôi viết cuốn sách này dành cho ai từng là trẻ em”.
This book has a logical progression of activities with practical advice.
Đây là cuốn sách mang tính thực tiễn với những hoạt động, lời khuyên cụ thể.
In this book, the false….
Trong bài viết này, giả….
The audience for this book is clear.
Vì vậy, khán giả của cuốn sách là rõ ràng.
This book should be read by everyone.
Cuốn sách nầy nên được đọc bởi mọi người.
This book has everything you need to succeed!
Với quyển sách này, bạn có mọi thứ bạn cần để thành công!
Maybe this book can help us!
Quyển sổ này có thể giúp mình!
I read this book in an hour.
Mình đọc cuốn đó trong 1 tiếng.
If I had to do this book without him, so be it.
Nếu tôi phải viết cuốn sách này mà không có anh, thì hãy cứ vậy đi.
Use this book only for recording your dreams.
Dành riêng cuốn sổ này chỉ để ghi lại những giấc mơ.
Results: 14966, Time: 0.0353

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese