THIS BOOK WILL in Vietnamese translation

[ðis bʊk wil]
[ðis bʊk wil]
cuốn sách này sẽ
this book will
this book would
this book should
this book is going
this ebook will
quyển sách này sẽ
this book will
this book is going
this book would
this book should
bài viết này sẽ
this article will
this post will
this article should
this paper will
this write-up will
this article would
this article is going
this post is going
this article shall
sách nầy sẽ
this book will
this book shall
quyển sổ này sẽ

Examples of using This book will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This book will only mention the topic.
Sách này sẽ chỉ nêu lên chủ đề.
Thats what this book will teach you.
Đây là những điều cuốn sách sẽ dạy bạn.
And you know that. Publishing this book will have consequences for my family.
Xuất bản sách này sẽ gây họa cho gia đình tôi, anh biết mà.
I think this book will do very well.
Tôi nghĩ cuốn này sẽ bán rất được.
Tell us why this book will appeal to us.
Hãy cho chúng tôi biết tại sao bài viết sẽ thu hút độc giả của chúng tôi.
Ways This Book Will Change Your Relationship.
Cuôn sổ này sẽ thay đổi cuộc đời bạn.
Volume II of this book will be published shortly-Foster Bailey.
Tập II của sách này sắp được xuất bản.- Foster Bailey.
This book will not help.
Sách đó sẽ không có một ích lợi nào.
As this book will.
Như thế, sách này muốn.
Hopefully this book will be translated into English in the near future.
Hy vọng trong tương lai gần, tập sách này sẽ được dịch qua English.
Whether you are a student or professional, this book will save you time.
Dù bạn là sinh viên hay chuyên gia, quyển sách này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian.
At the very least, I hope that nobody who reads this book will be able to say,‘I didn't know I could.'.
Còn như ít nhất, tôi hy vọng rằng không ai là người đọc quyển sách này sẽ có khả năng để còn nói,“ Tôi đâu biết mình đã có thể”.
All the curses written in this book will come down on them, and the Lordwill erase their names from under heaven.
Tất cả những lời nguyền rủa đã ghi trong sách nầy sẽ đổ xuống trên chúng, và CHÚA sẽ xóa tên chúng khỏi dưới trời.
We hope that the stories, tips and exercises in this book will help you as you build your new life here.
Chúng tôi hi vọng những câu chuyện, các mẹo vặt và các bài tập trong quyển sách này sẽ giúp quí vị trong thời gian xây dựng cuộc sống của mình tại nơi này..
This book will make him see how far you have come in your relationship, and will make him appreciate you even more.
Quyển sổ này sẽ cho chàng thấy mối quan hệ giữa hai bạn đã đi được bao xa và sẽ khiến chàng thêm cảm kích bạn.
All the curses written in this book will fall upon him, and Yahveh will blot out his name from under heaven.
Tất cả các lời nguyền rủa chép trong sách nầy sẽ đổ xuống trên nó và Đức Giê- hô- va sẽ xóa tên nó trong thiên hạ.
I am very excited to see how this book will influence the future of its readers.
Tôi rất hào hứng chờ xem quyển sách này sẽ có ảnh hưởng như thế nào đến tương lai của những ai đọc nó.
This book will pass into the possession of Scotland Yard,
Quyển sổ này sẽ được chuyển đến Scotland Yard
jealousy will burn against that man, and every curse written in this book will fall upon him.
và mọi điều nguyền rủa ghi trong sách nầy sẽ đến với chúng.
Jesus said,“My child, some who read this book will compare it to a fiction story
Chúa Jesus phán:“ Con của ta, có người đọc quyển sách này sẽ ví nó như một câu chuyện,
Results: 666, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese