THIS CHURCH in Vietnamese translation

[ðis tʃ3ːtʃ]
[ðis tʃ3ːtʃ]
nhà thờ này
this church
this cathedral
this basilica
this mosque
this chapel
giáo hội này
this church
this ecclesial
hội thánh này
this church
this congregation
this ecclesial
chùa này
this temple
this pagoda
this church
hội thánh nầy
this church
hội thánh đó
that church

Examples of using This church in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your presence befouls this church.".
Cái đức họ Phạm nhà này”.
Because this church.
Bởi vì tôn giáo này.
And I'm sure some of you reading probably go to this church.
Theo tôi suy đoán, rất có thể 2 người họ sẽ đến nhà thờ đó.
I'm so lucky because normally I would go to this church.
Tôi quá may mắn vì tôi thường xuyên đến nhà thờ đó.
Why did you choose this church?”?
Tại sao chị lại chọn nhà thờ đó”?
I don't even know where this church is.
Dù gì anh cũng chưa biết nhà thờ ấy ở đâu mà.
Don't be fooled by the name of this church.
Đừng để bị đánh lừa bởi tên của template này.
As a lost son I finally left this church.
Khi cụ mất con cháu đã lập nhà thờ tại đây.
I already know this church.
Bây giờ mình mới biết hội này.
The purges are dark stain on this church history.
La purga là một vết nhơ trong lịch sử của Nhà thờ này.
I will not say the name of this church and it is already active at the moment that we're speaking.
Tôi sẽ không nói tên của nhà thờ này và nó đã được hoạt động tại thời điểm mà chúng tôi đang nói.
This church has been redeemed from the dominion of the Devil, and has been built with the blood of Christ.
Hội thánh này đã được mua chuộc khỏi sự thống trị của ma quỷ, và được xây dựng bằng huyết của Đấng Christ.
We don't want the last image of this church to be of frightened old men sneaking out the back door.
Ta không muốn những hình ảnh cuối cùng của Nhà thờ này là những người… lén lút chạy chốn bằng cửa sau.
He has a deep love, not only for this church, but for churches all over the world.
Ông có tình thương sâu đậm, không phải chỉ cho hội thánh nầy thôi, mà cho những hội thánh trên toàn thế giới.
I just want to test this church one time, and see if they could actually pick up something before it actually taken place.
Tôi muốn thử nghiệm Hội Thánh này một lần để xem họ có thể nắm bắt được điều gì trước khi sự việc thực sự xảy ra hay không.
The Lord was about to tell this church the truth about its spiritual condition; unfortunately, they would not believe His diagnosis.
Chúa sắp phán với Hội Thánh này về tình trạng thuộc linh thật sự của họ thật buồn, họ không tin sự chẩn đoán của Ngài.
I am sure there are some of you who have been in this church a long time who feel the same way.
Tôi chắc rằng có một số quý vị ở Hội Thánh nầy lâu năm cũng có cảm nghĩ giống như vậy.
The thought in the questioner's mind is,"Who is the man responsible for ministering and administering spiritual things in this church?".
Ý của người hỏi là:“ Ai là người chịu trách nhiệm cung ứng và quản trị những điều thuộc linh tại hội thánh đó?”.
And even as history records, even in times of persecution, this church has prospered, it's grown,
Và ngay cả khi lịch sử ghi lại, thậm chí là những thời khắc của sự bắt bớ, Hội Thánh này vẫn thịnh vượng,
Your conscience is so seared now that you are planning to leave this church.
Lương tâm của bạn quá chai lỳ lúc nầy mà bạn dự tính để rời khỏi hội thánh nầy.
Results: 577, Time: 0.0478

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese