THIS COIN in Vietnamese translation

[ðis koin]
[ðis koin]
đồng tiền này
this coin
this currency
this cryptocurrency
đồng xu này
this coin
this penny
coin này
this coin
tiền xu này
this coin

Examples of using This coin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And took my daughter's mother… And to whomever sent this coin it's time to show your face.
Bắt cóc mẹ của con ta… Và kẻ gửi đồng xu này đến lúc mi xuất đầu lộ diện rồi.
POS owners and those who help spread the viral movement of this coin via the mobile application can potentially reap massive profits.
Chủ POS và những người giúp truyền bá phong trào lan truyền của đồng tiền này thông qua ứng dụng di động có khả năng có thể gặt hái lợi nhuận khổng lồ.
Thanks to this coin bank, you will always know if you have enough money to buy what you want.
Với ngân hàng tiền xu này, bạn sẽ luôn biết nếu bạn có đủ tiền để mua những gì bạn muốn.
Ethereum is also called altcoin, but this coin is so famous so I will not put into this..
Ethereum cũng được gọi là altcoin, tuy nhiên coin này quá nổi tiếng rồi nên mình sẽ không đưa vào bài này..
All right, when you're on your own, you can decide by flipping this coin.
Em cứ việc tung đồng xu này rồi quyết định là được. Vậy khi không có ai bên cạnh.
Leaving the European Union is a turning point in our history and this coin marks the beginning of this new chapter,” said Javid.
Rời EU là bước ngoặt trong lịch sử của chúng ta và đồng tiền này đánh dấu sự khởi đầu của một chương mới”, ông Javid nói.
This coin is gold plated,
Đồng xu này được mạ vàng,
The token's value fell -15.01% which made this coin decrease and fell to the total value of 0.25$,
Giá trị của token giảm xuống- 15.01% khiến coin này giảm xuống còn 0.25 USD,
However, this coin series was extremely short lived as the Soviet Union ceased to exist only months after its release.
Tuy nhiên, loạt tiền xu này cực kỳ ngắn ngủi khi Liên Xô chấm dứt tồn tại chỉ vài tháng sau khi được thả ra.
This coin was originally known in English as a piece of eight,
Đồng tiền này ban đầu được biết bằng tiếng Anh
if you're here, please move this coin.
hãy vui lòng di chuyển đòng tiền xu này.
It had been hollowed out, and there was a small hole in the first“a” of the word“Tasavalta” which appeared on the“tail side” of this coin.
Chúng được khoét rỗng bên trong và có một lỗ nhỏ trên chữ“ a” đầu tiên của từ“ Tasavalta” ở trên mặt sau của đồng xu này.
if you are here please move this coin”.
hãy vui lòng di chuyển đòng tiền xu này.".
Without massive enterprise adoption, it's tough to see the price of this coin increasing in the current, poor market conditions.
Nếu không có sự chấp nhận của doanh nghiệp lớn, sẽ rất khó khăn khi thấy giá của đồng tiền này tăng lên trong điều kiện thị trường nghèo nàn hiện tại.
If this continue to go with what i am seen now for few months, this coin will Shylock soon. ha! ha!! it will Shylock.
Nếu điều này tiếp tục đi với những gì tôi đang nhìn thấy bây giờ cho vài tháng, đồng xu này sẽ Shylock sớm. ông có! ông có!! nó sẽ Shylock.
If this coin makes it to an exchange, all hope is
Nếu đồng coin này lên được một sàn giao dịch,
I mean I could flip this coin a million times and all of them are going to be heads.
Tôi có nghĩa là tôi có thể lật xu này một triệu lần và tất cả họ đang có là thủ trưởng.
Minted in a brass alloy, this coin is imbued with the traditional colors of the U.S. Navy on both sides.
Được đúc bằng đồng thau, đồng xu này được thấm nhuần trên cả hai mặt với màu sắc truyền thống của Hải quân Hoa Kỳ.
With this coin you are buying that, which means that
Với đồng tiền cắc này bạn đang mua cái đó,
I am seen great potential in this coin, the mining reward is just only 2.7 coin par block
Tôi nhìn thấy tiềm năng to lớn trong xu này, phần thưởng khai thác mỏ là chỉ duy nhất
Results: 211, Time: 0.0412

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese