THIS ECOSYSTEM in Vietnamese translation

[ðis 'iːkəʊsistəm]
[ðis 'iːkəʊsistəm]
hệ sinh thái này
this ecosystem

Examples of using This ecosystem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This ecosystem often develops soils that drain quickly.
Hệ sinh thái này thường phát triển đất thoát nước nhanh chóng.
But we hardly understand how this ecosystem works.
Nhưng chưa biết mẫu Ecosport này hoạt động như thế nào.
Tap into this ecosystem by acquiring our ERC20 token.
Chạm vào hệ sinh thái này bằng cách mua mã thông báo ERC20 của chúng tôi.
If you are already familiar with this ecosystem.
Nếu bạn biết rõ về chiếc Ecosport này.
This ecosystem was unable to take advantage of our solutions.
Hệ sinh thái này đã không thể tận dụng lợi thế của các giải pháp của chúng tôi.
No new factors would be able to enter this ecosystem.
Không có yếu tố mới nào có thể xâm nhập hệ sinh thái này.
My job is to maintain this ecosystem,” Yamamoto said.
Công việc của tôi là duy trì hệ sinh thái này," Yamamoto nói.
The base of this Ecosystem is the LALA Wallet platform.
Nền tảng của Hệ sinh thái này là nền tảng Lala Wallet.
The soil in this ecosystem holds adequate water for plant growth.
Đất trong hệ sinh thái này giữ nước đầy đủ cho sự phát triển của thực vật.
The increasing number of mass-media projects boosted the development of this ecosystem.
Số lượng các dự án truyền thông đại chúng ngày càng tăng đã thúc đẩy sự phát triển của hệ sinh thái này.
This ecosystem experiences high average temperatures and a significant amount of rainfall.
Hệ sinh thái này tồn tại nhiệt độ trung bình khá cao và lượng mưa đáng kể.
Is completely cut off from the rest of the ocean This ecosystem.
Hệ sinh thái này hoàn toàn bị tách biệt với phần còn lại của đại dương.
Even companies such as BitPay acknowledge things are changing rapidly in this ecosystem.
Ngay cả các công ty như BitPay thừa nhận mọi thứ đang thay đổi nhanh chóng trong hệ sinh thái này.
So to build anything in this ecosystem you don't really need permission.
Vì vậy, để xây dựng bất cứ điều gì trong hệ sinh thái này, bạn không thực sự cần sự cho phép.
Literally every business and brand in China is plugged into this ecosystem.".
Mỗi doanh nghiệp và thương hiệu ở Trung Quốc đã tham gia vào hệ sinh thái này.”.
The number of partners participating in this ecosystem has also grown by 44 percent.
Số lượng đối tác tham gia vào hệ sinh thái này cũng đã tăng 44 phần trăm.
Eternal vigilance in this ecosystem is mandatory for the preservation of privacy and freedom.
Sự cảnh giác tồn tại trong hệ sinh thái này là điều bắt buộc đối với việc bảo tồn quyền riêng tư và tự do.
Everybody invested in Amazon is also invested in the peer group of this ecosystem.
Mọi người được đầu tư vào Amazon cũng là được đầu tư vào nhóm tương đương của hệ sinh thái này.
As this ecosystem grows stronger, the true value
Khi hệ sinh thái này phát triển mạnh hơn,
Rather, it confirms what everyone already knows: this ecosystem is young and immature.
Thay vào đó, vụ việc này xác nhận lại một việc ai cũng biết: hệ sinh thái này còn non trẻ và chưa trưởng thành.
Results: 1736, Time: 0.0328

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese