THIS ESTIMATE in Vietnamese translation

[ðis 'estimət]
[ðis 'estimət]
ước tính này
this estimate
this estimation
ước lượng này
this estimation
this estimate

Examples of using This estimate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Relevance Score: Applicable only to ads, this estimated metric is on a scale of 1 to 10.
Điểm liên quan: Chỉ áp dụng cho quảng cáo, số liệu ước tính này ở thang điểm từ 1 đến 10.
Our system calculates this estimated date considering the total amount of time to process your order including packaging, transit time to the delivery provider, and transit time to the delivery address.
Hệ thống của chúng tôi tính toán ngày ước tính này xem xét tổng số thời gian để xử lý yêu cầu của bạn bao gồm: bao bì, thời gian vận chuyển đến các nhà cung cấp giao hàng, và thời gian vận chuyển đến địa chỉ giao hàng.
This estimated figure is the provisional profits tax, which is to be paid in two installments- the first installment is 75% of the liability
Lượng thuế ước tính này chính là thuế lợi nhuận ước tính tạm thời( Provision Profits Tax)
What's more, a large fraction of this estimated cost relates to periods of several successive days of overcast and windless weather, which occur only once every few years.
Hơn nữa, một phần lớn của chi phí ước tính này liên quan đến các giai đoạn của một vài ngày liên tiếp của thời tiết u ám và không có gió, chỉ xảy ra một vài năm một lần.
however a 2005 pedigree study did not support this, estimating that Eldon was likely a seedling of Cowasji Patel instead.[2] The original tree first fruited in 1942.
một nghiên cứu phả hệ năm 2005 không ủng hộ điều này, ước tính Eldon có khả năng là một giống của giống Cowasji Patel.[ 2] Cây ban đầu cho quả vào năm 1942.
This estimate is disputed;
Ước tính này là tranh chấp;
This estimate is calculated….
Thông số này được tính toán….
This estimate is judged Accurate.
Đánh giá này được coi là chính xác.
This estimate includes the total.
Mức chi này bao gồm toàn bộ khoản.
And this estimate is the missing mass.
ước tính này tương ứng với khối lượng còn thiếu.
However this estimate is based on limited information.
Tuy nhiên, các đánh giá này dựa trên những nguồn thông tin rất hạn chế.
This estimate correlates with the size of the facility.
Ước tính này tương quan với kích thước của cơ sở.
The last report is anticipated to confirm this estimate.
Báo cáo cuối cùng được dự kiến để xác nhận ước tính này.
A United Nations finding provides support to this estimate.
Sự phát hiện của Liên hợp quốc hỗ trợ cho ước tính này.
This estimate is based on internal testing
Ước tính này dựa trên thử nghiệm nội bộ
This estimate was concluded following customer reports
Ước tính này được dựa trên thử nghiệm
But this estimate is based on very limited data.
Tuy nhiên, các đánh giá này dựa trên những nguồn thông tin rất hạn chế.
Detailed support for this estimate is provided in note 1.
Minh chứng chi tiết cho đánh giá này được cung cấp ở ghi chú 1.
However, many experts believe this estimate is far too low.
Tuy nhiên, nhiều chuyên gia tin rằng ước tính này là quá thấp.
This estimate came from a total of 8 Wall Street Analysts.
Ước tính này đến từ 8 nhà phân tích trên Wall Street.
Results: 6140, Time: 0.0336

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese