SCIENTISTS ESTIMATE in Vietnamese translation

['saiəntists 'estimət]
['saiəntists 'estimət]
các nhà khoa học ước tính
scientists estimate
researchers estimate
các nhà khoa học dự tính
scientists estimate
các nhà khoa học ước lượng
các nhà nghiên cứu ước tính
researchers estimate
scientists estimate
the investigators estimated

Examples of using Scientists estimate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Scientists estimate once a whale is 110 feet long it can't close its mouth fast enough before prey escapes.
Các nhà khoɑ học ước tính khi một con cá voi dài khoảng 33,5 mét, nó không thể đóng miệng lại kịρ trước khi con mồi trốn thoát.
Based on satellite images and spot-checks across thousands of kilometers, the scientists estimate 200 million mounds dot the landscape.
Dựa trên hình ảnh vệ tinh và kiểm tra ngẫu nhiên trên phạm vi hàng nghìn kilomet, các nhà khoa học ước tính có khoảng 200 triệu ụ đất như vậy.
Scientists estimate that close to half a billion native animals have been killed
Các nhà khoa học ước tính rằng gần nửa tỷ động vật bản địa đã bị giết
Scientists estimate that approximately 2-3% of adults
Các nhà khoa học ước tính rằng khoảng 2- 4% người lớn
As the Laysan albatross cannot breed before age 5- and spends much of its life before that at sea- scientists estimate Wisdom is at least 60 years old.
Do hải âu Laysan không thể sinh sản khi chưa đủ 5 tuổi- và dành phần lớn thời gian sống trước thời điểm ngoài biển cả- nên các nhà khoa học ước lượng rằng chim mái Wisdom ít nhất đã 60 tuổi.
Scientists estimate that 6 million adults report having had gout at some time in their lives, according to the National Institute of Arthritis
Các nhà khoa học ước tính rằng 6 triệu người trưởng thành báo cáo đã bị bệnh Gout tại một số thời điểm trong cuộc sống của họ,
Asteroids are minor planets, and scientists estimate there are more than 750,000 of them with diameters larger than three-fifths of a mile(1 km) and millions of smaller asteroids.
Tiểu hành tinh là các hành tinh nhỏ, và các nhà khoa học ước tính có hơn 750.000 trong số chúng với đường kính lớn hơn 3/ 5 dặm( 1 km) và hàng triệu tiểu hành tinh nhỏ hơn.
In fact, scientists estimate that more than half of the world's sea turtles
Trên thực tế, các nhà khoa học ước tính rằng hơn một nửa số rùa biển trên thế giới
Scientists estimate that more than half of the world's sea turtles
Các nhà khoa học ước tính rằng hơn một nửa số rùa biển trên thế giới
Scientists estimate that the Yangtze River emptied 367,000 tons of plastic debris into the sea in 2015, more than any other river in the world,
Các nhà khoa học ước tính sông Dương Tử đã cuốn trôi 367.000 tấn vụn nhựa xuống biển vào năm 2015,
Given how many they have found in our own neighbourhood of the Milky Way galaxy, scientists estimate that there may be tens of billions of solar systems in our galaxy, perhaps even as many as 100 billion.
Dựa vào số lượng đã tìm thấy trong khu vực Dải Ngân hà của chúng ta, các nhà khoa học ước tính rằng có thể có hàng chục tỷ Hệ Mặt trời trong thiên hà của chúng ta, thậm chí có thể lên tới 100 tỷ.
As cooling water absorbs noble gases from the atmosphere and warming water releases them, the concentration of noble gases in these ice core bubbles can help scientists estimate the average temperature of the ocean at the time.
Do nước lạnh hút các khí hiếm từ khí quyển còn nước ấm giải phóng chúng, nên sự tích tụ các khí hiếm trong những bọt khí ở lõi băng có thể giúp các nhà khoa học ước tính được nhiệt độ trung bình của đại dương ở thời kì này.
on Earth is unknown, partly because some are below the surface of the ocean, scientists estimate there are more than 1,500 active volcanoes.
một phần do một số nằm dưới bề mặt đại dương, các nhà khoa học ước tính có hơn 1.500 núi lửa đang hoạt động.
Some scientists estimate that oleocanthal in 3.4 tablespoons(50 ml)
Một số nhà khoa học ước tính rằng oleocanthal trong 3,4 muỗng canh( 50 ml)
Some scientists estimate that if there were a nuclear war resulting in 100 Hiroshima-size nuclear explosions on cities, it could cause significant loss of life in the tens of
nhà khoa học ước tính nếu chiến tranh hạt nhân nổ ra dẫn đến việc khai hỏa 100 quả bom kiểu Hiroshima tại các thành phố,
By 2050, many scientists estimate that the world food supply will have to increase sharply from today's level to meet anticipated demand from a global population of 9 billion to 10 billion people(PDF).
Theo 2050, nhiều nhà khoa học ước tính rằng nguồn cung lương thực thế giới sẽ phải tăng mạnh từ mức hiện nay để đáp ứng nhu cầu dự đoán từ dân số toàn cầu là 9 đến 10 tỷ người.
By 2050, many scientists estimate that the world food supply will have to increase sharply from today's level to meet anticipated demand from a global population of 9 to 10 billion people.
Theo 2050, nhiều nhà khoa học ước tính rằng nguồn cung lương thực thế giới sẽ phải tăng mạnh từ mức hiện nay để đáp ứng nhu cầu dự đoán từ dân số toàn cầu là 9 đến 10 tỷ người.
(THE CONVERSATION) By 2050, many scientists estimate that the world food supply will have to increase sharply from today's level to meet anticipated demand from a global population of nine to 10 billion people.
Theo 2050, nhiều nhà khoa học ước tính rằng nguồn cung lương thực thế giới sẽ phải tăng mạnh từ mức hiện nay để đáp ứng nhu cầu dự đoán từ dân số toàn cầu là 9 đến 10 tỷ người.
Scientists estimate that just 1 percent of the heat contained in just the uppermost 10 kilometers of the earth's crust is equivalent to 500 times the energy contained in all of the earth's oil
Các nhà khoa học đã ước tính rằng chỉ cần 1 phần trăm lượng nhiệt có chứa trong lớp 10 km phía trên vỏ đất đã đương đương với 500 lần năng lượng mà các nguồn dầu,
But based on arguments from quantum mechanics and Albert Einstein's equations for gravity, scientists estimate that dark energy ought to be at least 120 orders of magnitude stronger than it actually is.
Nếu dựa trên lập luận từ cơ học lượng tử và phương trình về lực hấp dẫn của Albert Eistein, các nhà khoa học ước lượng, năng lượng tối có thể phải lớn hơn ít nhất 120 lần so với độ lớn hiện nay mà người ta vẫn“ gán” cho nó.
Results: 198, Time: 0.039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese