SCIENTISTS THINK in Vietnamese translation

['saiəntists θiŋk]
['saiəntists θiŋk]
các nhà khoa học nghĩ
scientists think
scientists believe
researchers think
scientists assume
các nhà khoa học cho
scientists say
scientists think
scientists believe
scientists suggest
scientists claim
researchers say
scientists argue
scientists assume
scientists suppose
researchers believe
các nhà khoa học tin
scientists believe
researchers believe
scientists think
scientists are confident
researchers think
các nhà nghiên cứu tin
researchers believe
scientists believe
the researchers thought
the researchers are confident
investigators believe

Examples of using Scientists think in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Scientists think that this device opens a door for the people from Sweden to the new digital age.
Các nhà khoa học tin rằng thiết bị này đang mở ra một cánh cửa cho người dân Thụy Điển đến với thời đại số.
Scientists think the sun's rays may shrink fat cells below your skin's surface.
Các nhà khoa học cho rằng tia nắng mặt trời có thể thu nhỏ các tế bào mỡ dưới bề mặt da của bạn.
Scientists think they have finally found the real location of a city called Neta'im mentioned in the Bible.
Các nhà khoa học tin rằng cuối cùng họ đã tìm thấy địa điểm từng tồn tại thành phố Neta' im, được nhắc đến trong Kinh Cựu ước.
Scientific name is derived from Armenia, which most scientists think apricot originated.
Tên khoa học bắt nguồn từ Armenia, nơi mà hầu hết các nhà khoa học tin rằng quả mơ bắt nguồn.
And while some scientists think the molecule could have spontaneously arisen on Earth, others say that was
Và trong khi một số nhà khoa học nghĩ rằng phân tử ARN có thể tự phát sinh trên Trái đất,
Scientists think each of the four fundamental ones has its own specific bosons.
Những nhà khoa học nghĩ rằng mỗi loại lực cơ bản có những boson riêng của nó.
Some scientists think it will help to reveal the secret of immortality and they called it"Heaven Dust".
Một số nhà khoa học nghĩ rằng nó sẽ giúp tiết lộ bí mật của sự bất tử và họ gọi nó là" Heaven Dust".
Some scientists think these lead your body to make more IGF, which can lead to more eggs in a monthly cycle.
Một số nhà khoa học cho rằng cơ thể của phụ nữ sẽ tạo ra nhiều IGF hơn, điều này có thể dẫn đến việc rụng nhiều trứng hơn trong chu kỳ hàng tháng.
As of May 2014, some scientists think they might have uncovered the mystery.
Đến tháng 5/ 2014, một số nhà khoa học tin rằng họ đã lật mở được bí ẩn đó.
Some scientists think heterodontosaurs were omnivores who used their differently-shaped teeth to eat both plants
Một số nhà khoa học cho rằng Heterodontosaurus là động vật ăn tạp, chúng sử dụng
Many scientists think that this condition occurs due to a traumatic brain injury.
Nhiều nhà khoa học cho rằng tình trạng này xảy ra do chấn thương sọ não.
So some scientists think that colliding comets may have brought the first ingredients of life to Earth.
Do vậy, một số nhà khoa học cho rằng sự va chạm của sao chổi có lẽ đã đã mang thành phần đầu tiên của sự sống tới trái đất.
Some scientists think these lead your body to make more IGF, which can lead to more eggs in a monthly cycle.
Một số nhà khoa học nghĩ rằng những điều này dẫn đến cơ thể bạn tạo ra nhiều IGF hơn, có thể dẫn đến nhiều trứng hơn trong một chu kỳ hàng tháng.
Some scientists think Heterodontosaurs were omnivores who used their differently-shaped teeth to eat both plants
Một số nhà khoa học cho rằng Heterodontosaurus là động vật ăn tạp, chúng sử dụng
However, scientists think Larsen C is now at its smallest extent since the end of the last ice age some 11,700 years ago.
Tuy nhiên giới khoa học cho rằng thềm băng Larsen C có kích cỡ nhỏ nhất kể từ cuối kỷ băng hà khoảng 11.700 năm trước.
However, some scientists think that brain size is not the key of intelligence.
Tuy vậy, một số nhà khoa học cho rằng, kích thước não không phải là chìa khóa để giải mã trí thông minh.
Some scientists think that quercetin might prevent some antibiotics from killing bacteria.
Một số nhà khoa học cho rằng quercetin có thể ngăn ngừa một số thuốc kháng sinh giết chết vi khuẩn.
Scientists think the thick atmosphere of GJ 1214b creates a high pressure environment that keeps water on the surface in a liquid state.
Giới khoa học cho rằng khí quyển mỏng của GJ 1214b tạo ra một môi trường áp suất cao mà có thể giữ nước trên bề mặt ở trạng thái lỏng.
And now scientists think they may have pinpointed why his design has endured for almost 500 years.
Đến giờ các nhà khoa học nghĩ rằng họ có thể đã xác định lý do tại sao thiết kế của ông đã tồn tại gần 500 năm.
Some scientists think Chicxulub's original crater may have been bigger than Sudbury crater in Ontario.
Một số nhà khoa học nghĩ rằng hố Chicxulub ban đầu có thể lớn hơn hố Sudbury ở Ontario.
Results: 325, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese