SCIENTISTS CAN in Vietnamese translation

['saiəntists kæn]
['saiəntists kæn]
các nhà khoa học có thể
scientists can
scientists may
scientists are able
researchers can
researchers may
các nhà nghiên cứu có thể
researchers can
researchers may
researchers are able
scientists can
scientists có thể

Examples of using Scientists can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or how some scientists can be heavily mistaken in their predictions and in the blind confidence they have in science and their discoveries!
Hay làm thế nào một số nhà khoa học có thể mắc phải rất nhiều sai lầm trong dự đoán của họ và trong sự tin tưởng mù quáng mà họ trong Khoa học và trong khám phá của họ!
Thanks in part to a chance discovery by researchers working to improve yogurt, scientists can now enter human cells, selectively snip out sections of code,
Một phần nhờ vào phát hiện tình cờ của những nhà nghiên cứu tìm cách cải thiện chất lượng sữa chua, giờ đây giới khoa học có thể xâm nhập tế bào con người, cắt bỏ
it would be amazing if scientists can prevent this in the future so that others don't have
với tôi, nhưng">thật tuyệt với nếu các nhà khoa học có thể ngăn ngừa được chuyện này trong tương lai,
In labs, scientists can produce evidence-based research in the context of their professional lives, then go home and attend religious prayers
Trong phòng thí nghiệm, khi làm việc, nhà khoa học có thể thực hiện những nghiên cứu dựa trên bằng chứng khoa học,
As His Holiness the Dalai Lama has said many times, if the scientists can disprove certain explanations given in Buddhism, he's very happy to drop them and to adopt the scientific explanation.
Như Đức Đạt Lai Lạt Ma đã từng nói nhiều lần rằng, nếu những nhà khoa học có thể chứng minh những sự giải thích nào đấy của Phật giáo là sai, Ngài rất vui lòng để phế bỏ chúng và tiếp nhận sự giải thích của khoa học..
doctors and scientists can spend time researching new medical technologies and effective cures to protect patients‘ health.
các bác sỹ và nhà khoa học có thể dành thời gian nghiên cứu những công nghệ y học mới, các biện pháp chữa trị hiệu quả để bảo vệ sức khỏe cho bệnh nhân.
Why do wine experts insist that the wine tastes better in a Riedel glass at the same time that scientists can easily prove it doesn't?
Tại sao các chuyên gia về rượu cứ quả quyết r8àng rượu vị ngon hơn khi đựng trong một chiếc ly Riedel trong khi các nhà khoa học có thể dễ dàng chứng minh là không chuyện đó?
Carlos Guarnizo, an ecologist at the Los Andes University, says there are things that individual scientists can do to grow science in the country.
Carlos Guarnizo, nhà sinh thái học ở trường Đại học Los Andes cho biết, những điều mà từng nhà khoa học có thể tự làm để phát triển khoa học trong đất nước này.
Dr. Smith suggests that future studies should do more to differentiate between the two types of exercise so that scientists can see their separate effects on health more clearly.
Tiến sĩ Smith gợi ý rằng các nghiên cứu trong tương lai nên làm nhiều hơn để phân biệt giữa hai loại bài tập để các nhà khoa học có thể thấy những ảnh hưởng riêng biệt của họ đối với sức khỏe rõ ràng hơn.
Aerial photo shows the beautiful Atacama Desert around the ESO Paranal Observatory, where the system of large radio telescopes in the world are active day and night so that scientists can better understand the Universe head.
Ảnh chụp từ trên không cho thấy sa mạc Atacama tuyệt đẹp quanh đài thiên văn ESO Paranal, nơi những hệ thống kính thiên văn vô tuyến lớn nhất thế giới đang ngày đêm hoạt động để các nhà khoa học có thể hiểu rõ hơn về vũ trụ.
Inspired by the success of amazon. com and similar sites, several organizations have created comment sites where scientists can share their opinions of scientific papers.
Được truyền cảm hứng bởi sự thành công của Amazon, một số tổ chức đã tạo các site bình phẩm trong đó các nhà khoa học có thể chia sẻ quan điểm của họ về các bài báo khoa học..
great goals for the ambitious Large Hadron Collider: making dark matter in the lab so that scientists can study it.
sản xuất vật chất tối trong phòng thí nghiệm để các nhà khoa học có thể nghiên cứu nó.
Bodies of water contribute to the carbon cycle, so by increasing our understanding of these ecosystems, scientists can potentially help the planet as a whole.
Các vùng nước đóng góp vào chu trình carbon, vì vậy bằng cách tăng hiểu biết của chúng ta về các hệ sinh thái này, các nhà khoa học có thể có khả năng giúp toàn bộ hành tinh.
Japonium has been suggested as a candidate for element 113, which would make it the first element starting with J. Now if scientists can just come up with a good name starting with Q,
Japonium được gợi ý là ứng cử viên cho tên gọi của nguyên tố thứ 113, biến nó trở thành nguyên tố đầu tiên bắt đầu bằng chữ J. Hiện nay nếu các nhà khoa học có thể tìm ra một cái tên hay cho nguyên tố
Scientists can then compare this newly determined protein sequence to the same protein from other hominin groups, looking for similarities and differences in individual amino acids
Sau đó, các nhà khoa học có thể so sánh trình tự protein mới được xác định này với cùng một loại protein từ các nhóm người cổ đại khác,
Now, with all the great ape sequences complete, scientists can better use genetics to help determine whether a particular trait cropped up for the first time in humans, said Kay Pruefer, a postdoctoral researcher at the Max Planck Institute in Leipzig, Germany.
Bây giờ, nhờ tất cả mọi trình tự khỉ lớn cụt đuôi đã hòan tất, các nhà khoa học có thể sử dụng di truyền học tốt hơn giúp qui định tính trạng đặc biệt nào xảy ra bất ngờ lần đầu tiên trên con người, theo lời Kay Pruefer, nhà khảo cứu hậu tiến sĩ tại Viện Max Planck tại Leipzig, Đức quốc.
different kinds of rocks, such as those with higher metal content and so on, scientists can then make predictions about asteroids flying towards Earth based on the light they themselves reflect, says Alessondra Springmann, a planetary radar
những loại đá hàm lượng kim loại cao hơn…, các nhà khoa học có thể đưa ra dự đoán về các tiểu hành tinh bay về hướng Trái Đất dựa trên ánh sáng
of the immune system, so even if scientists can figure out how to get that gene where it needs to be,
ngay cả khi các nhà khoa học có thể tìm ra cách để nhận được gen
Scientists can agree that a Newton,
Các nhà khoa học có thể đồng ý
The detection of internal water from orbit means scientists can begin to test some of the findings from sample studies in a broader context, including in regions that are far from where the Apollo sites are clustered on the near side of the moon.
Việc phát hiện nước từ sâu bên trong Mặt Trăng nghĩa các nhà khoa học có thể bắt đầu thử nghiệm một số phát hiện từ các nghiên cứu mẫu trong bối cảnh rộng hơn, bao gồm cả những khu vực cách xa nơi mà chương trình không gian Apollo từng tập trung vào( ở phía gần Mặt Trăng).
Results: 357, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese