COULD HELP SCIENTISTS in Vietnamese translation

[kʊd help 'saiəntists]
[kʊd help 'saiəntists]
có thể giúp các nhà khoa học
could help scientists
may help scientists
may give scientists

Examples of using Could help scientists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
NASA's ICESat-2 measures changes in elevation with such precision that it can help scientists distinguish between thin and thick sea ice.
Các biện pháp ICESat- 2 của NASA thay đổi độ cao với độ chính xác đến mức nó có thể giúp các nhà khoa học phân biệt giữa băng biển mỏng và dày.
Biological modeling techniques can help scientists draw the connection between administered and internal doses and more closely compare results from animal
Kỹ thuật mô hình sinh học có thể giúp các nhà khoa học rút ra mối liên hệ giữa liều dùng
This is work that can help scientists forecast how much the likes of the PIG and Thwaites could contribute
Đây là công việc có thể giúp các nhà khoa học dự đoán mức độ thích của PIG
Fossils bearing evidence of congenital deformity are scientifically significant because they can help scientists infer the evolutionary history of life's developmental processes.
Hóa thạch mang bằng chứng dị tật bẩm sinh ý nghĩa khoa học vì chúng có thể giúp các nhà khoa học suy luận về lịch sử tiến hóa của các quá trình phát triển của sự sống.
The study can help scientists get an edge on eventually predicting the intensity of certain climate phenomena,
Nghiên cứu này có thể giúp các nhà khoa học dự đoán độ mạnh yếu của một số hiện tượng khí hậu,
Understanding comets and how their impacts affect planets in the earlier stages of formation can help scientists in piecing together answers to longstanding mysteries surrounding our solar system.
Những hiểu biết về sao chổi và tác động của chúng lên các hành tinh trong giai đoạn hình thành đầu tiên có thể giúp các nhà khoa học tìm ra câu trả lời cho những bí ẩn từ lâu chưa lời giải xung quanh hệ mặt trời của chúng ta.
Their adaptability also means they can help scientists create new ways of laboratory research for disease, stem cell and tissue development.
Khả năng thích ứng của chúng cũng cónghĩa là chúng có thể giúp các nhà khoa học tạo ra các phương pháp mới cho cácnghiên cứu trong phòng thí nghiệm về bệnh, tế bào gốc và phát triển mô.
As cooling water absorbs noble gases from the atmosphere and warming water releases them, the concentration of noble gases in these ice core bubbles can help scientists estimate the average temperature of the ocean at the time.
Do nước lạnh hút các khí hiếm từ khí quyển còn nước ấm giải phóng chúng, nên sự tích tụ các khí hiếm trong những bọt khí ở lõi băng có thể giúp các nhà khoa học ước tính được nhiệt độ trung bình của đại dương ở thời kì này.
Autophagy is a natural defence our bodies use to survive- and exploring it can help scientists understand how we manage to cope with extreme situations.
Autophagy là một cơ chế phòng vệ tự nhiên của cơ thể chúng ta để tồn tại- và khai phá nó có thể giúp các nhà khoa học hiểu được cách chúng ta chống chọi trong các tình huống khắc nghiệt.
In August, German newspaper Sueddeutsche Zeitung reported North Korea had provided Iran with a computer program that can help scientists identify self-sustaining chain reactions, vital for the construction of reactors and also in the development of nuclear explosives.
Hồi tháng 8, một nhật báo của Đức đã loan tin Bắc Triều Tiên cung cấp cho Iran một chương trình máy điện toán có thể giúp các nhà khoa học xác định các phản ứng dây chuyền tự động, cấp thiết cho việc xây.
For instance, scientists have used the map to create a version of the so-called Hertzsprung-Russell diagram, which can help scientists improve their understanding of the evolution of galaxies.
Ví dụ, các nhà khoa học đã sử dụng bản đồ để tạo ra một phiên bản sơ đồ Hertzsprung- Russell, có thể giúp các nhà khoa học nâng cao hiểu biết về sự tiến hóa của các thiên hà.
Understanding how sleep and memory are connected in a simple system, like, can help scientists unravel the secrets of the human brain.
Hiểu được cách giấc ngủ và bộ nhớ liên kết với nhau như thế nào trong một hệ thống đơn giản như ruồi giấm có thể giúp các nhà khoa học làm sáng tỏ những bí ẩn trong bộ não người.
The main goal is to develop tools that can help scientists study the brains of laboratory animals to see how they encode emotions and behaviors, Pralle told Live Science.
Mục đích nghiên cứu nhằm phát triển công cụ giúp các nhà khoa học có thể nghiên cứu bộ não của động vật xem cách chúng mã hóa cảm xúc và hành vi, qua đó có thể hiểu sâu hơn về não bộ của con người, Pralle nói với Live Science.
Scienes at Penn, Wu is focused on optical experiments that can help scientists, both on the theory and experimental sides,
Liang Wu tập trung vào các thí nghiệm quang học có thể giúp các nhà khoa học, cả về mặt lý thuyết
Rapid development in the field of AI means the technology can help scientists understand the links between cause and effect by sifting through vast quantities of information, said Eric Schmidt, executive chairman of Alphabet Inc.,
Sự phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực AI đồng nghĩa với việc công nghệ có thể giúp các nhà khoa học hiểu được mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả bằng cách chọn
number of new cases, deaths, and survival over time(trends) can help scientists understand whether progress is being made and where additional research
sống sót theo thời gian( xu hướng) có thể giúp các nhà khoa học hiểu liệu tiến trình đang được thực hiện
The data can help scientists detect and identify mutations related to the adaptation of HPAI H5N1 influenza virus in mammals,
Số liệu này có thể giúp các nhà khoa học phát hiện và xác định các đột biến liên quan đến sự
which now appear in the journal Biomaterial Sciences- assistant professor Gulden Camci-Unal and her colleagues from UMass have used an innovative process to create a medium that can help scientists grow new bone tissue by using eggshells.
các đồng nghiệp của cô từ UMass đã sử dụng một quy trình sáng tạo để tạo ra một phương tiện có thể giúp các nhà khoa học phát triển mô xương mới bằng cách sử dụng vỏ trứng.
These radio waves could help scientists to probe the oceans on its moons.
Những sóng vô tuyến này có thể giúp các nhà khoa học thăm dò các đại dương trên mặt trăng của nó.
And it could help scientists more accurately forecast when volcanoes are poised to erupt.
Và nó có thể giúp các nhà khoa học dự báo chính xác hơn khi núi lửa sẵn sàng phun trào.
Results: 616, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese