Examples of using Scientist in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nick Szabo- Computer scientist- Đã tốt nghiệp tại University of Washington năm 1989.
The Scientist" là đĩa đơn thứ hai từ album phòng thu thứ hai của ban nhạc Alternative rock nước Anh Coldplay, A Rush of Blood to the Head( 2002).
The Scientist" là đĩa đơn thứ hai từ album phòng thu thứ hai của ban nhạc Alternative rock nước Anh Coldplay, A Rush of Blood to the Head( 2002).
The Scientist" là đĩa đơn thứ hai từ album phòng thu thứ hai của ban nhạc Alternative rock nước Anh Coldplay, A Rush of Blood to the Head( 2002).
đã viết trong một email cho The Scientist.
mà các social scientist gọi đó là“ sự gắn kết”.
Benner giải thích trong một email cho The Scientist.
Rất nhiều thứ đang bị đe dọa, và không chỉ cho khoa học.”~ Phillip E. Johnson,“ The Storyteller and the Scientist”, First Things,
How to Think Like a Computer Scientist không chỉ là một cuốn sách xuất sắc,
Data Scientist phải sử dụng ngôn ngữ Python,
How to Think Like a Computer Scientist không chỉ là một cuốn sách xuất sắc,
các Data Scientist không có nhiều sự khác biệt nhiều về năm kinh nghiệm, so với các lĩnh vực liên quan đến IT khác.
Phát biểu với New Scientist, ông Johnson nói:" Ý tưởng là nếu bạn có mất chức năng bộ nhớ,
chia sẻ với tờ The Scientist.
Những nghề được trả lương cao nhất nằm trong top 10 bao gồm lập trình viên full stack( 1), data scientist( 2), DevOps( 3),
Trong cuốn sách xuất bản năm 2006 The Language of God: A Scientist Presents Evidence for Belief( Ngôn ngữ của Chúa),
Trên trang The Scientist, một tài liệu nói về cha đẻ của việc nghiên cứu trên cần sa bởi Zach Klein,
Theo nhà xuất bản New Scientist, hệ thống đang được thử nghiệm được gọi
đã giải thích với The Scientist rằng sự hợp tác,
theo New Scientist.