THIS EVENT WILL in Vietnamese translation

[ðis i'vent wil]
[ðis i'vent wil]
sự kiện này sẽ
event will
this event would
this incident will
this fact will
this event is going
biến cố này sẽ
this event will

Examples of using This event will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
IS this year this event will happen the 17 August,
Và năm nay sự kiện này sẽ diễn ra vào tháng 8,
This collaboration is another testament to Malaysia's commitment on becoming the leading ASEAN hub for games development and we hope that this event will raise more awareness on the quality of our local talents including the robust local games industry in general.”.
Sự hợp tác này là một minh chứng khác cho việc Malaysia cam kết trở thành trung tâm phát triển game hàng đầu ASEAN và chúng tôi mong rằng sự kiện này sẽ nâng cao nhận thức về khả năng của những tài năng địa phương, trong đó có ngành game địa phương đang phát triển mạnh mẽ nói chung.”.
I can already tell you that the content for this event will far surpass what we did in Dallas last year.
nói với bạn rằng nội dung cho sự kiện này sẽ vượt xa những gì chúng tôi đã làm tại Dallas năm ngoái.
Alongside the construction of multi-role missile-armed and multi-role submarines the Russian Navy's command pays great attention to building a fleet of non-nuclear submarines… I am certain that this event will go down in the history of the Russian navy.
Cùng với việc chế tạo các tàu ngầm hạt nhân đa nhiệm, trang bị tên lửa đa năng, Hải quân Nga cũng rất chú trọng đến việc xây dựng hạm đội tàu ngầm phi hạt nhân… Tôi chắc chắn rằng sự kiện này sẽ đi vào lịch sử của Hải quân Nga.
If someone haven't ever been there, we hope this events will make them motivated to see this places.
Nếu có ai đó thiên đường từng đến đó, chúng tôi hy vọng sự kiện này sẽ khiến họ có động lực để xem những nơi này..
Those who live after this event, will be more cautious about the contents of this Sacred Book.
Những ai sống sau biến cố này sẽ nhìn nhận nghiêm túc hơn về nội dung của Cuốn Sách thánh thiêng này..
This event will be live-captioned.
Sự kiện này sẽ được BongdaPlus trực tiếp.
This event will be televised.
Sự kiện này sẽ được truyền hình.
This event will include a….
Sự kiện này sẽ bao gồm một….
This event will have major repercussions.
Sự kiện này sẽ có nhiều tác động lớn.
This event will be televised live.
Bài phát biểu này sẽ được tường thuật trực tiếp.
This event will be broadcast via livestream.
Sự kiện này sẽ được truyền hình trực tuyến( livestream).
This event will happen once per week.
Sự kiện này sẽ diễn ra mỗi tuần một lần.
We hope that this event will bring.
Chúng tôi hi vọng sự kiện lần này sẽ mang.
Hopefully this event will provoke some change.
Hy vọng tai nạn này sẽ đem đến một vài sự thay đổi.
Our hosts for this event will be.
Cộng sự của chúng tôi cho chuyến đi này sẽ là.
This event will not be quickly forgotten.
Thành tích này sẽ không bị lãng quên nhanh chóng đâu.
This event will be of special interest.
Xảy ra sẽ gợi sự quan tâm đặc biệt.
Entry fees for this event will be.
Phần thưởng cho sự kiện này sẽ là.
This event will be recorded for podcast.
Chương trình này sẽ được thâu lại cho podcast.
Results: 19597, Time: 0.0364

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese