THIS EYE in Vietnamese translation

[ðis ai]
[ðis ai]
mắt này
this eye
this launch

Examples of using This eye in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This eye issue takes place in about 80% of grownups who have had type 1 diabetes for more than 15 years.
Vấn đề về mắt này xảy ra ở khoảng 80% người trưởng thành mắc bệnh tiểu đường loại 1 trong hơn 15 năm.
This Eye sees that whatever is born has aging and death as a natural result.
Con mắt này thấy rằng bất kỳ những sinh ra đều phải già và chết như một kết quả tự nhiên.
This Eye sees that whatever is born has aging and death as a natural result.
Con Mắt này nhìn thấy bất cứ cái gì được sinh ra đều đang già và chết đi như là kết quả của tự nhiên.
This eye problem happens in about 80% of adults who have had type 1 diabetes for more than 15 years.
Vấn đề về mắt này xảy ra ở khoảng 80% người trưởng thành mắc bệnh tiểu đường loại 1 trong hơn 15 năm.
This eye is not as complex
Con mắt này không phức tạp
In early artwork, Hathor is also depicted with this eye.[14] Funerary amulets were often made in the shape of the Eye of Horus.
Trong tác phẩm nghệ thuật ban đầu, Hathor cũng được miêu tả với con mắt này.[ 19] Bùa hộ mệnh tang lễ thường được thực hiện theo hình dạng con mắt của Horus.
easier on the eyes, the proportions are still a little strange on this eye.
tỷ lệ này vẫn còn hơi lúng túng đối với đôi mắt này.
A number of our practitioners will be able to feel or see this eye.
Một số chúng ta sẽ có thể cảm thấy,[ hoặc] nhìn thấy con mắt này.
Nearsightedness affects 20%-30% of the population, but this eye disorder is easily corrected with eyeglasses,
Bệnh Cận Thị( Nearsightedness( Myopia)) ảnh hưởng đến 20%- 30% dân số, nhưng sự rối loạn về mắt này dễ dàng điều chỉnh bằng kính mắt,
If an expectant mother is diabetic, she is at risk for this eye disease.
Nếu một bà mẹ có thai bị bệnh tiểu đường, bà có nguy cơ bị bệnh về mắt này.
Because people over 60 years old tend to have this eye disorder most often, macular degeneration is
Bởi vì những người trên 60 tuổi thường mắc chứng rối loạn mắt này thường xuyên nhất,
Handmade with PU leather cord and stainless steel monogram charm, this eye catching I love you bracelet provides a touch of romantic style. Suitable for women.
Làm bằng tay với dây da PU và thép không gỉ monogram quyến rũ, bắt mắt này tôi yêu bạn vòng đeo tay cung cấp một liên lạc của phong cách lãng mạn. Thích hợp cho phụ nữ.
This eye catching app will point you in the right direction of everything you might want in Barcelona, like the Magic Fountain, Sagrada Familia, and Barceloneta Beach.
Ứng dụng bắt mắt này sẽ chỉ cho bạn đi đúng hướng của tất cả mọi thứ bạn có thể muốn ở Barcelona, như Magic Fountain, Sagrada Familia và Bãi biển Barceloneta.
In this eye opening film she met the health workers risking their lives to vaccinate children against polio in Pakistan, where the Taliban actively target and kill polio health workers.
Trong bộ phim mở mắt này, cô gặp các nhân viên y tế mạo hiểm mạng sống của mình để tiêm chủng cho trẻ em chống bại liệt ở Pakistan, nơi Taliban tích cực nhắm mục tiêu và tiêu diệt nhân viên y tế bại liệt.
This eye condition might only impact the outside edge of the lens, and when the outside edge is the only part affected,
Tình trạng mắt này chỉ có thể tác động đến cạnh ngoài của ống kính, và khi cạnh bên
Fortunately, with the advancement in veterinary medicine, it is now possible to have all Irish Setters DNA tested for this eye disorder and any dogs with the condition are never used in a breeding programme.
May mắn thay, với sự tiến bộ trong y học thú y, bây giờ có thể có tất cả DNA định cư Ailen được thử nghiệm cho chứng rối loạn mắt này và bất kỳ con chó nào có tình trạng này không bao giờ được sử dụng trong chương trình nhân giống.
Although this doctrine was widespread, it soon became apparent that sometimes blue-eyed parents could produce offspring with brown eyes, and this eye color is not inherited as a simple Mendelian trait.
Mặc dù học thuyết này đã được phổ biến rộng rãi, nhưng rõ ràng đôi khi cha mẹ mắt xanh có thể sinh con với đôi mắt nâu và màu mắt này không được thừa hưởng như một đặc điểm đơn giản của người Mendel.
This eye does not create false images like our pair of physical eyes,
Con mắt này không gây cho người ta giả tướng như cặp mắt thịt kia của chúng ta, nó có thể
years before symptoms appear, but if we could use this eye test to notice when the pathology is beginning,
chúng tôi có thể sử dụng xét nghiệm mắt này để nhận thấy khi bệnh lý bắt đầu,
This eye shadow tray contains 12 colors of eye shadow powder Among them the eye shadow powder has both matte and pearlescent colors and the colors are very good This eye shadow powder has a waterproof and anti sweat effect
Khay phấn mắt này chứa 12 màu phấn mắt. Trong số đó, phấn mắt có cả màu mờ và màu ngọc trai, và màu sắc rất tốt. Phấn mắt này có tác dụng chống thấm nước
Results: 100, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese