THIS MIRROR in Vietnamese translation

[ðis 'mirər]
[ðis 'mirər]
gương này
this mirror
this example
tấm gương này
this mirror
cái gương này
this mirror

Examples of using This mirror in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This mirror gives us neither knowledge… or truth.
Chiếc gương này chẳng đưa lại một chút tri thức hay sự thật nào đâu.
This mirror will show you anything.
Chiếc gương này sẽ cho nàng thấy mọi thứ.
Through this mirror.
Thông qua chiếc gương này.
Anything you wish to see. This mirror will show you anything.
Chiếc gương này sẽ cho nàng thấy mọi thứ… bất cứ thứ gì nàng muốn thấy.
This mirror gives us neither knowledge… or truth.
Chiếc gương này chẳng cho ta kiến thức.
This mirror gives us neither knowledge.
Chiếc gương này chẳng đưa lại một chút tri thức.
According to legend, this mirror was quite extraordinary.
Theo truyền thuyết, cái gương trong số Thần Khí rất bất thường.
This mirror will show you anything… anything you wish to see.
Chiếc gương này sẽ cho nàng thấy mọi thứ bất cứ thứ gì nàng muốn thấy.
This Mirror is the best solution for you.
Gương Đây là giải pháp tốt nhất cho bạn.
This mirror might contain photographs of what actually happened that night.
Chiếc gương này có thể chứa ảnh của chuyện xảy ra đêm đó.
This mirror is.
Gương đó là.
Of course, I love this mirror.
Tất nhiên, em rất thích cái gương đó.
You will be surprised to see yourselves in this mirror.
Bạn sẽ bất ngờ khi nhìn thấy mình trong gương đó.
What do you think of this mirror?
Riêng cậu nghĩ gì về tấm gương đó?
I really liked this mirror.
Thực sự rất thích chiếc gương này.
So what do you think about this Mirror?
Riêng cậu nghĩ gì về tấm gương đó?
What do you think about this mirror?
Riêng cậu nghĩ gì về tấm gương đó?
And it's all thanks to this mirror.
Tất cả là nhờ chiếc gương đó.
download this Mirror.
tải về gương này.
Include a card in the box saying“In this mirror you will see the image of the most beautiful woman in the world.”.
Trong tấm thiệp bạn để như sau:“ Trong cái gương này bạn sẽ được nhìn thấy hình ảnh của người phụ nữ xinh đẹp nhất thế gian này”.
Results: 115, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese