THIS MORE in Vietnamese translation

[ðis mɔːr]
[ðis mɔːr]
hơn này
than this
this more
over this
than that
than these
điều này nhiều hơn
this more than
this a lot more
this thêm
this more
này nhiều hơn nữa
this more
này nhiều
this much
this many
this several
this a lot
it many
this multiple
this so many
this range
điều này càng
this as
this further
which further
this more
this becomes more
điều này hơn nữa
this further
this even more

Examples of using This more in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This more so.
Thế này hơn.
You need this more than I do.
Anh cần nó nhiều hơn tôi.
Nowhere is this more visible than the healthcare field.
Không có nơi đâu mà điều này nhiều rõ ràng hơn trong ngành chăm sóc sức khỏe.
We'll discuss this more in Building Your Own Hooks.
Chúng tôi sẽ thảo luận về điều này nhiều hơn tại Xây dựng Hook của tùy biến.
We should do this more often.
Ta nên làm việc này nhiều hơn.
Doing this only encourages this more.
Làm vậy sẽ chỉ khuyến khích nó thêm thôi.
What information could help us understand this more?
Tác phẩm nào giúp ta hiểu thêm điều đó?
It's amazing to me that scientists don't talk about this more.
Sốc lớn đến nỗi các nhà khoa học đều không nói đến nó nữa.
Why am I not liking this more?".
Vậy tại sao con không thích nó hơn?".
I wish I would done this more.
Tôi ước mình đã làm điều này nhiều hơn.
You can make this more!
Bạn có thể làm hơn thế nữa!
Shouldn't we do this more?
Chẳng lẽ ta không nên làm việc đó nữa?
And I want to do this more!
Tôi muốn làm việc này nhiều hơn!
I will have to make sure I do this more often.
Nhưng cần chắc chắn rằng sẽ thường xuyên làm điều đó hơn.
I think I am going to study this more….
Tôi nghĩ là mình sẽ nghiên cứu thêm về điều này….
Next week, I will discuss this more.
Lần tới, tôi sẽ bàn thêm về chuyện này.
We want people talking about this more.
Chúng tôi muốn mọi người có thể nói về nó nhiều hơn.
Need to push this more.
Cần đẩy mạnh việc này hơn nữa.
I wished I had done this more.
Tôi ước mình đã làm điều này nhiều hơn.
You and I need to discuss this more.
Ta nghĩ ta và cháu cần thảo luận nhiều hơn nữa đấy.
Results: 182, Time: 0.0621

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese