THIS PARTITION in Vietnamese translation

[ðis pɑː'tiʃn]
[ðis pɑː'tiʃn]
phân vùng này
this partition
partition này

Examples of using This partition in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Set this partition as active.
Thiết lập phân vùng này thành Active.
So where is this partition?
Vậy mà là phân vùng này?
I recommended making this partition 550 MiB.
Tôi đã tạo phân vùng này 500 MiB.
Windows 7 will be installed to this partition.
Windows 7 sẽ được cài vào phân vùng này.
This partition hath remained to this day.
Sự chia cắt này còn tồn tại cho tới ngày nay.
This partition does not need to be ACTIVE.
Phân vùng này không cần phải ACTIVE.
There is no way to restore this partition?
Ai có cách nào khôi phục lại Partition ko?
install Windows 10 to this partition.
cài đặt Windows 10 cho phân vùng này.
Is there any way to recover this partition?
Ai có cách nào khôi phục lại Partition ko?
How do I delete this partition? Thank you!
Làm thế nào tôi có thể xóa phân vùng này? Cảm ơn!
Then tick the some piece to assign to this partition.
Sau đó đánh dấu vào một số phần để gán cho phân vùng này.
Then resort to this partition as a surrogate of RAM….
Atunci để phân vùng này như là một thay thế RAM….
I do not want to miss inforamtiile on this partition!
Tôi không muốn để mất thông tin hiện hành về phân vùng này!
Normally, this partition costs around 10% more than metal partitions.
Thông thường, phân vùng này có giá cao hơn khoảng 10% so với phân vùng kim loại.
You will have to resize this partition to your preferred size.
Bạn sẽ cần phải thay đổi kích cỡ phân vùng này để kích thước ưa thích của bạn.
I am looking at you through this partition every night.
Hàng đêm anh vẫn ngắm nhìn em qua cái cách ngăn này.
This partition is perfect for separating a children's area or bedroom.
Phân vùng này là hoàn hảo để phân tách một khu vực trẻ em hoặc phòng ngủ.
With this partition, the Commonwealth ceased to exist.[1].
Với đợt phân chia lần này, Khối thịnh vượng chung không còn tồn tại nữa[ 1].
Make sure that this partition is at least 20- 25 GB in size.
Đảm bảo rằng phân vùng này có kích thước ít nhất 20- 25 GB.
This partition shows up as“Macintosh HD” under Computer on your Windows system.
Phân vùng này hiện lên với tên“ Macintosh HD” dưới Computer trên hệ thống Windows.
Results: 818, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese