THIS PLACEMENT in Vietnamese translation

[ðis 'pleismənt]
[ðis 'pleismənt]
vị trí này
this position
this location
this place
this spot
this placement
this slot
this seat
placement này
this placement

Examples of using This placement in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This placement can also encourage inhabitants to eat all the time.
Một vị trí như vậy cũng có thể khuyến khích người dân ăn mọi lúc.
This placement is attractor of the beloved Gui Ren or mentor luck.
Vị trí này là sự hấp dẫn của người yêu Gui Ren hoặc người may mắn.
You will usually arrange this placement yourself with support from the course team.
Bạn thường sẽ tự sắp xếp vị trí này với sự hỗ trợ của nhóm khóa học.
This placement is the art of feeling oneself inside out and outside in.
Sự sắp đặt này là nghệ thuật cảm nhận bản thân từ trong ra ngoài và từ ngoài vào trong.
This placement will be recognised on the award the student receives upon leaving university.
Vị trí này sẽ được công nhận trên giải thưởng mà sinh viên nhận được khi rời khỏi trường đại học.
Snakes and dragons look great with this placement as they are long and thin.
Các mẫu hình xăm rắn hay rồng trông sẽ tuyệt vời với vị trí này vì chúng dài và mỏng.
Separately install the unit is in a pinch- this placement makes the space heavier.
Cài đặt riêng các thiết bị trong một nhúm- vị trí này làm cho không gian nặng hơn.
The advantage to this placement is that it provides a better risk to reward ratio.
Lợi thế của vị trí này là nó mang lại rủi ro tốt hơn cho tỷ lệ phần thưởng.
This placement puts you in a sleeping position where your feet point toward the door.
Vị trí này đặt bạn vào một vị trí ngủ nơi bàn chân bạn hướng về phía cửa.
This placement gives you privacy and also allows you to see anyone entering your bedroom.
Vị trí này mang đến cho bạn sự riêng tư và bạn có thể quan sát được ai ra vào phòng ngủ.
self-expression comes easily in this placement.
tự thể hiện dễ dàng trong vị trí này.
Although this placement is very common
Mặc dù vị trí này rất phổ biến
you should be avoiding this placement.
bạn nên tránh vị trí này.
Note 3 use this placement but the new HTC ONE M8 does not.
Note 3 cũng ứng dụng vị trí này nhưng dòng HTC ONE M8 mới thì không.
This placement pushes us to redefine our sense of security, and what feels like"home.".
Vị trí này thúc đẩy chúng ta xác định lại cảm giác an toàn và cảm giác như“ nhà”.
This placement indicates an ability to attract money, but you can't always hang on to it.
Vị trí này cho thấy khả năng thu hút tiền bạc, nhưng bạn không thể luôn phụ thuôc vào nó.
This placement ensures that the chi energy is fresh
Vị trí này đảm bảo rằng năng lượng chi là tươi
With this placement, you can be assured that your users will easily find it
Với vị trí này, bạn có thể yên tâm rằng người dùng của
On average, this placement performed better than side ads in terms of click-through rate in our tests.".
Trung bình, vị trí này thực hiện tốt hơn các quảng cáo bên trong các điều khoản của nhấp chuột thông qua tỷ lệ trong các thử nghiệm của chúng tôi.".
The practical skills acquired during this placement will give graduates a competitive advantage when applying for positions upon graduation.
Những kỹ năng thực tế thu được trong vị trí này sẽ cung cấp cho sinh viên tốt nghiệp một lợi thế cạnh tranh khi áp dụng cho các vị trí sau khi tốt nghiệp.
Results: 885, Time: 0.0313

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese