THIS QUESTION WILL in Vietnamese translation

[ðis 'kwestʃən wil]
[ðis 'kwestʃən wil]
câu hỏi này sẽ
this question will
this question would
this question should
this question is going
vấn đề này sẽ
this problem will
this issue will
this issue would
this matter will
this problem would
this problem is going
this topic will
this topic would
this question will
this problem should

Examples of using This question will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The answer to this question will tell whether you strictly stick to your accounting job duties, or whether you have gone above and beyond by identifying solutions for the greater good of the company, Driscoll said.
Câu trả lời cho câu hỏi này sẽ cho biết liệu bạn có tuân thủ nghiêm ngặt nhiệm vụ công việc kế toán của mình hay không, liệu bạn có vượt lên trên hay không bằng cách xác định các giải pháp cho lợi ích lớn hơn của công ty, Driscoll nói.
This question will lead us into the world of modern particle physics, the Large Hadron
Câu hỏi này sẽ đưa chúng ta vào thế giới vật lí hạt hiện đại,
But I'm afraid that this question will remain unanswered, because they have never abandoned their policy,
Nhưng tôi sợ rằng câu hỏi đó sẽ không được trả lời, bởi họ sẽ
ethical challenges stemming from this question will require a new and continuing dialogue between members of the synthetic biology
đạo đức bắt nguồn từ câu hỏi này sẽ đòi hỏi một cuộc đối thoại mới
(Laughter) First of all, an answer to this question will teach us more about these three planets, Venus, Earth and Mars, not only about how they interact with their environment today,
( cười) Trước tiên, câu trả lời cho câu hỏi này sẽ cho ta biết nhiều hơn về cả 3 hành tinh sao Kim Trái Đất sao Hỏa
But you also should know that this question WILL be asked, and it doesn't hurt
Nhưng bạn cần phải biết rằng dạng câu hỏi này SẼ được hỏi,
This question will be explored.
Câu hỏi này sẽ được tìm hiểu.
This question will answer itself.
Câu hỏi này sẽ tự trả lời.
This question will be answered later.
Câu hỏi này sẽ được trả lời như sau.
Answer to this question will be.
câu trả lời của câu hỏi này sẽ là.
This question will be answered herein.
Câu hỏi này sẽ được trả lời trong.
Answering this question will help them.
Việc trả lời được câu hỏi này sẽ giúp cho các.
This question will keep you sharp.
Câu hỏi này sẽ còn tiếp tục dằn vặt anh.
This question will be answered soon!
Câu hỏi này sẽ được trả lời ngay thôi!
Your answer to this question will help.
Câu trả lời cho câu hỏi này sẽ giúp bạn.
The answer to this question will be.
câu trả lời của câu hỏi này sẽ là.
This question will let you know.
Câu hỏi này sẽ giúp nàng biết được.
This question will be answered with time.
Câu hỏi này sẽ được trả lời bởi thời gian.
This question will be answered another day.
Nhưng câu hỏi này sẽ được trả lời vào một ngày khác.
Perhaps this question will remain an enigma.
Có lẽ câu hỏi này sẽ vẫn là điều bí ẩn.
Results: 25857, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese