THIS SCHOOL in Vietnamese translation

[ðis skuːl]
[ðis skuːl]
trường này
this school
this field
this university
this college
this campus
this market
this environment
this kindergarten
this arena
this faculty
học này
this class
this school
this course
this degree
this study
this learning
this academic
this lesson
this university
this science
lớp này
this class
this layer
this grade
this classroom
this school
this school

Examples of using This school in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The teachers at this school are very poorly paid.
Các giáo viên ở các trường này được trả lương rất thấp.
Opal, there's only one way this school has a chance at winning.
Opal, chỉ có một cách để trường này có cơ hội chiến thắng.
The records from this school are probably the most recent records.
Bản ghi chép từ trường học này có lẽ là mới nhất.
Detective, this school is weird,
Thám tử, cái trường này dị thật,
And he told me about this school here in Ayden.
Và nó cho tôi biết về cái trường này ở đây ngay tại Ayden.
Momma say this school ain't shit.
Mẹ nói trường này là cái thứ vớ vẩn.
The point is, this school, Blackwood, it sounds legit.- Her too.
Ý chú là, cái trường Blackwood ấy, nghe có vẻ thật.- Cả cô ấy nữa.
I hate this school.
Tôi ghét cái trường này.
What makes this school especially sustainable?
Điều gì làm cho trường này đặc biệt là bền vững?
You think all this school spirit stuff is stupid?
Chẳng phải cậu nghĩ những thứ như thế này của trường là thứ vớ vẩn ư?
This school is not owned by individuals.
Do đó trường học không phải là sở hữu của riêng ai cả.
How To Create a Strong Teacher-Parent Team This School Year.
Làm thế nào để tạo nhóm giáo viên- phụ huynh vững mạnh trong năm học này.
And she does a lot to help this school.
Cậu ấy cống hiến rất nhiều cho ngôi trường này.
His son was visiting this school too.
Con tôi cũng đang theo học trường này.
My son also attends this school.
Con tôi cũng đang theo học trường này.
I have not heard much about this school.
Nhưng tôi chưa biết nhiều về trường đó.
Why are you a good candidate for this school?
Tại sao bạn lại là ứng viên thích hợp cho trường đó?
So I decided immediately to attend this school.
Ngay lập tức tôi quyết định phải tham gia khoá học đó.
I feel lonely in this school.
Tôi hoàn toàn cô độc tại ngôi trường đó.
Tell me what you know about this School?
Hãy kể những điều mà bạn biết về ngôi trường đó?
Results: 1208, Time: 0.0528

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese