THIS TACTIC in Vietnamese translation

[ðis 'tæktik]
[ðis 'tæktik]
chiến thuật này
this tactic
this strategy
this tactical
chiến lược này
this strategy
this strategic
this tactic
thủ thuật này
this trick
this procedure
this tactic
this tip
mẹo này
this tip
this trick
this hack
this advice
this suggestion
this tactic
this idea
thủ đoạn này
this trick

Examples of using This tactic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He imagines that this tactic will allow him to pick his opponent and face one of the candidates
Ông ấy tưởng rằng chiến thuật đó sẽ cho phép ông ấy lựa chọn đối thủ
Larger companies have a number of specialists in this tactic, each of whom focuses on only one
Trong các công ty lớn hơn, các chiến thuật này có nhiều chuyên gia,
This tactic requires a flagship strategy to maximize their effectiveness and ensure audience involvement.
Những chiến thuật này cần một hướng dẫn kỹ càng để tối đa hóa hiệu quả và đảm bảo sự tham gia của khán giả.
This tactic is characterized by the fact that in a row,
Đặc điểm của chiến thuật này là trong một hàng,
They previously used this tactic in Ant-Man(2015), Captain America: Civil War(2016),
Kỹ thuật này từng được dùng trong một số tác phẩm trước
telecommunications companies, China cannot succeed using only this tactic.
Bắc Kinh không thể thành công chỉ bằng chiến thuật này.
The approach is not only educational and interesting, but this tactic resonates with everyone.
Cách tiếp cận này không chỉ giáo dục và thú vị mà còn là chiến thuật phản ứng với mọi người.
Shokuhou recalled that Mitsuari had mentioned the story of Medusa when using this tactic.
Shokuhou nhớ lại việc Mitsuari đã sử dụng câu chuyện Medusa khi sử dụng chiến thuật đó.
A straight wing man wouldn't be able to perform this tactic as successfully because the woman might be skeptical of the straight wing man's own intentions- which could be to woo the woman for himself.
Một người đàn ông cánh thẳng sẽ không thể thực hiện chiến thuật này thành công vì người phụ nữ có thể hoài nghi về ý định của chính người đàn ông cánh thẳng- có thể là để tán tỉnh người phụ nữ cho chính mình.
This tactic is hugely well-liked by players in continental Europe and is actually a very fun
Chiến lược này vô cùng phổ biến đối với những người chơi ở lục địa châu Âu
While we generally avoid this tactic unless it's also used with the primary goal of generating press, it continues to be popular even though the majority of press release distribution sites now contain nofollowed links.
Mặc dù chúng ta thường tránh chiến thuật này trừ khi nó được sử dụng với mục tiêu chính là tạo ra thông cáo báo chí nhưng nó vẫn tiếp tục phổ biến ngay cả khi đa số các trang web hiện nay đều chứa các liên kết nofollow.
The ultimate aim of this tactic is to create a split within the West over its approach to Russia, while also incentivizing Western governments to provide concessions on key areas,
Mục đích cuối cùng của chiến lược này là nhằm tạo ra một sự chia rẽ trong nội bộ châu Âu về Nga,
Using this tactic, hackers hide their tracks by returning a 404 or 500 error code to certain IP addresses or browsers,
Bằng cách sử dụng thủ thuật này, tin tặc sẽ ẩn đường đi của chúng bằng cách trả lại mã lỗi 404
Again, the danger here is that if you overuse this tactic for every new post
Một lần nữa, nguy hiểm ở đây là nếu bạn lạm dụng chiến thuật này cho mỗi bài đăng
This tactic gives you a way to get around your low-traffic keywords by using RLSAs to access larger-search volume keywords without attracting irrelevant clicks.
Thủ thuật này giúp bạn phát triển những từ khóa ít lượng traffic( lưu lượng truy cập) bằng cách dùng RLSA để tiếp cận những từ khóa nhiều lượng tìm kiếm mà không thu hút những lượt nhấp chuột vô ích.
An outdated practice is to use single standing Wall struts to lure Wall Breakers; however, this tactic no longer works, as Wall Breakers will only target
Một chiến thuật lỗi thời là sử dụng một thanh chống Tường đứng để thu hút các Lính Cảm Tử; tuy nhiên chiến lược này không còn hiệu quả nữa,
experience with these but judging by the number of people running this tactic across networks like taboola
xét theo số lượng người chạy chiến thuật này trên các mạng như taboola
To uplevel this tactic, sponsor something that your target customers actually care about,
Để nâng cao cấp độ của chiến thuật này, hãy tài trợ cái gì đó
well used to this tactic, as it was one of Uncle Vernon's favorites, and on the whole
nó rất quen thuộc với cái mánh này, vì đó là một trong những trò được ưa thích của dượng Vernon,
This tactic will cause him to take notice of you more quickly than if you simply speak to him from afar
Với chiến thuật này bạn sẽ khiến anh ấy chú ý đến bạn nhanh hơn
Results: 458, Time: 0.0464

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese