THIS TRACK in Vietnamese translation

[ðis træk]
[ðis træk]
ca khúc này
this song
this track
bài hát này
this song
this track
theo dõi này
this track
this trace
this tracker
this monitoring
following this
this follow-up
track này
this track
đường ray này
these tracks
theo dõi đường ray này
bài nhạc này
this song

Examples of using This track in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Additional requirements for entering this track.
Yêu cầu bổ sung để vào đường đua này.
to know about life, I learned on this track.
Bố đã học được trên đường đua này.
I love this track.
Tôi thích bài này.
This track was released as part of Kim Yoon Ah's fourth solo album“The Pain of Others” in December 2016.
Ca khúc này được phát hành trong album solo thứ tư của Kim Yoon Ah," The Pain of Other", vào tháng 12 năm 2016.
Lee Hyun responded,“This track is a collaboration between Bang Si Hyuk and me.
Lee Hyun cho biết:" Bài hát này là sự hợp tác giữa Bang Si Hyuk và tôi.
About this track, Chansung explained,“I made this while thinking about how I hoped we wouldn't lose our warmth while living life.
Về ca khúc này, Chansung giải thích, tôi đã làm điều này trong khi suy nghĩ về việc tôi hy vọng chúng ta sẽ mất đi sự ấm áp như thế nào khi sống.
This track focuses on the international law that governs these economic relations for states and regions.
Theo dõi này tập trung vào luật pháp quốc tế chi phối các mối quan hệ kinh tế này cho các quốc gia và khu vực.
Diplo and Era on this track represent harmony, eclectic flavors,
Diplo và Era trong bài hát này thể hiện sự hài hòa,
This track is now used for moving trains to and from the shuttle and for launching railfan
Ca khúc này ngay bây giờ được sử dụng cho việc di chuyển tàu đến
This track focuses on the international law that governs these economic relations for states and regions.
Track này tập trung vào các luật pháp quốc tế mà điều chỉnh các quan hệ kinh tế đối với các quốc gia và khu vực.
This Track provides participants with a solid knowledge on modern analytical methods in economics and management.
Theo dõi này cung cấp cho người tham gia một kiến thức vững chắc về các phương pháp phân tích hiện đại trong kinh tế và quản lý.
Curiously, Death Cab frontman Ben Gibbard penned this track at age 29 after feeling like he was being complacent.
Thật kỳ lạ, thủ lĩnh của Death Cab, Ben Gibbard đã viết bài hát này ở tuổi 29 sau khi cảm thấy như mình đang tự mãn.
As T-ARA is also known for their fun choreography, this track is no different as they show off their pantomime choreography and the'robot dance'.
T- ARA còn nổi tiếng với vũ đạo vui vẻ của họ, ca khúc này không khác nhau khi họ thể hiện vũ đạo kịch câm và điệu nhảy robot.
The gate moves over this track with the help of the rollers similar to how a train on the rails works.
Cánh cổng chạy qua đường ray này với sự hỗ trợ của các con lăn, giống như một chuyến tàu chạy trên đường ray..
This track is taught by staff members of the renowned Maastricht Centre for Human Rights with extensive experience in scholarship, government, and activism.
Ca khúc này được giảng dạy bởi các nhân viên của Trung tâm Maastricht nổi tiếng về nhân quyền với nhiều kinh nghiệm trong học bổng, chính phủ và các hoạt động.
This track is appropriate if you have not yet decided on a specific profession
Theo dõi này là phù hợp nếu bạn chưa quyết định
From supervisor to CEO, this track helps students become effective managers in complex environments.
Từ giám sát viên đến CEO, bài hát này giúp sinh viên trở thành người quản lý hiệu quả trong môi trường phức tạp.
This track tries to influence government policies indirectly by lobbying, generating pressure through the media.
Track này tìm cách gây ảnh hưởng trực tiếp tới các chính sách của chính phủ bằng cách lobby, tạo áp lực qua truyền thông.
The gate runs over this track with the assistance of rollers, much like a train on the rails.
Cánh cổng chạy qua đường ray này với sự hỗ trợ của các con lăn, giống như một chuyến tàu chạy trên đường ray..
This track is appropriate if you have not yet decided on a specific profession
Theo dõi này là phù hợp nếu bạn chưa quyết định
Results: 150, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese