THIS TRAINING in Vietnamese translation

[ðis 'treiniŋ]
[ðis 'treiniŋ]
đào tạo này
this training
this trained
this formation
huấn luyện này
this training
luyện tập này
this practice
this training
tập huấn này
this training
khóa học này
this course

Examples of using This training in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And this training doesn't just benefit the speech centre of the brain.
Và việc luyện tập này không chỉ có lợi cho trung tâm phát ngôn của não.
This training document has been in use at least since May 2006, and was acquired by Vietnamese Christians in August.
Tài liệu tập huấn này đã được áp dụng ít nhất từ tháng 5/ 2006, và được rơi vào tay người kitô Việt Nam trong tháng 8.
In this training series, Bryan talks with Sean, an all-star small group leader,
Trong loạt bài huấn luyện này, Bryan nói chuyện với Sean, một nhà lãnh
This training ground was for the use of the Knight order and was situated at the back of the temple.
Bãi đất luyện tập này là để người cấp bậc Hiệp sĩ sử dụng, và nó nằm ở đằng sau đền.
Through this training I can get more new and effective teaching methods and get interesting activities.'.
Qua khóa học này tôi có thể học được nhiều hơn các phương pháp giảng dạy mới, hiệu quả và các hoạt động thú vị.".
We conducted this training in Berlin at a time when Germany
Chúng tôi kết thúc buổi huấn luyện này tại Berlin vào một thời điểm
We hope that through this training course and the collaboration with CRCO we can strengthen the conservation of these priority species in Vietnam.
Chúng tôi hy vọng thông qua khóa tập huấn này và sự phối hợp chặt chẽ với CRCO, công tác bảo tồn một số loài ưu tiên ở Việt Nam sẽ được tăng cường.
This training may not be needed in the future as some fish farms in Japan are producing non-poisonous fugu.
Trong tương lai thì việc luyện tập này trở nên không cần thiết vì các trang trại cá của Nhật đang sản xuất các loại cá nóc không độc.
This training makes the mind obedient at the time of need and allows me to
Sự huấn luyện này làm cho tâm trí vâng lời vào lúc cần
The government has no sincerity, shown by the contents of this training class," Father Paul said of the inflammatory Hubei province seminar.
Chính quyền không có tính trung thực, được thể hiện qua nội dung của lớp tập huấn này”, cha Paul nói về hội thảo mang tính kích động của tỉnh Hồ Bắc.
This training is intended for employees in supervisory roles, who may deal
Khóa học này dành cho nhân viên trong vai trò giám sát,
And an important language dependent skill is enabled by this training-- that is to say reading.
Một số lớn kỹ năng ngôn ngữ được hình thành nhờ luyện tập này-- đó là đọc nói.
They can receive this training at the school of the great ecclesial spiritualities, all of which are grounded in sacred Scripture.
Họ có thể nhận được sự huấn luyện này trong các trường linh đạo lớn của Giáo Hội, tất cả các trường này đều đặt cơ sở trên Sách Thánh.
This training is as important to readiness as our other routine events such as tank gunnery and fighter wing exercises.".
Tập huấn này cũng quan trọng như sự sẵn sàng của chúng ta trong các cuộc diễn tập định kỳ khác, như các cuộc tập trận với xe tăng và các lữ đoàn.”.
People who implement or maintain management systems will gain maximum benefit from this training.
Những người thi hành hoặc duy trì hệ thống quản lý sẽ đạt được lợi ích tối đa từ khóa học này.
This training is part of our long-running defense cooperation with Ukraine and is taking place
Đợt huấn luyện này là một phần trong hợp tác quốc phòng dài hạn với Ukraine
Especially operators of decentralized wastewater treatment plants are invited to participate in this training course.
Đặc biệt đối với các kỹ sư vận hành nhà máy xử lý nước thải phi tập trung được mời tham gia vào khoá tập huấn này.
Only those who are older than 12 years are allowed to take part in this training program.
Chỉ với những người to hơn 12 tuổi được phép tham gia vào những chương trình tập huấn này.
In addition to their professional experience, students who attend this training should already have.
Ngoài kinh nghiệm chuyên môn của mình, sinh viên tham dự tập huấn này cũng nên có.
I do not know why you re conducting this training session… but you just executioner of Soon-Boon guests only.
Ta không biết tại sao ngươi lại tiến hành đợt tập luyện này… nhưng ngươi chỉ là đao khách của Soon- Boon mà thôi.
Results: 442, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese