THIS UNIFORM in Vietnamese translation

[ðis 'juːnifɔːm]
[ðis 'juːnifɔːm]
đồng phục này
this uniform
bộ quân phục này
this uniform
bộ đồ này
this suit
this outfit
this dress
these clothes
this costume
this uniform
thống nhất này
this unified
this unity
this united
this uniform
mặc bộ đồng phục này
đồng đều này
quân phục này

Examples of using This uniform in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can't go around in this uniform.
Tôi không thể đi lại trong bộ đồng phục này.
Keep in mind that this uniform promotes the image of the company to the entire world.
Hãy nhớ rằng đồng phục này quảng bá hình ảnh của công ty đến toàn thế giới.
If we threw away these rifles and this uniform you could be my brother just like Kat…”.
Nếu chúng ta có thể vứt bỏ đi những vũ khí và bộ quân phục này đi, bạn rất có thể là anh em của tôi…”.
This uniform, dark color scheme around the windshield helps the driver focus on driving.
Đồng phục này, bảng màu tối xung quanh kính chắn gió giúp lái xe tập trung vào việc lái xe.
Of course, this uniform debate is also one regarding whether children have rights, too!
Tất nhiên, cuộc tranh luận thống nhất này cũng là một trong những liên quan đến việc trẻ em có quyền, quá!”!
If we threw away these rifles and this uniform you could be my brother just like Kat and Albert.
Nếu chúng ta bỏ những vũ khí và bộ quân phục này đi, thì cậu rất có thể là người anh em của mình, như Kat và Albert vậy.
No one is more sickened than we are at the thought of someone wearing this uniform committing such a heinous act,” he added.
Không ai đau đớn hơn chúng tôi khi nghĩ đến việc ai đó mặc đồng phục này nhưng lại gây ra hành động tàn ác đến thế”, Owens nói.
If we threw away these rifles and this uniform you could be my brother, just like Kat and Albert.
Nếu chúng ta bỏ những vũ khí và bộ quân phục này đi, thì cậu rất có thể là người anh em của mình, như Kat và Albert vậy.
This uniform policy aims to remove social barriers among students and get them into a working mood.
Chính sách thống nhất này nhằm loại bỏ các rào cản xã hội giữa các học sinh và đưa họ vào một khuôn khổ.
This uniform was worn until about 2005 when the force switched to a slightly modernized version of the Winter Uniform,
Mẫu đồng phục này được áp dụng tới khoảng năm 2005 thì đổi thành một phiên bản hiện đại
This is called the frequency stability property and its demonstrated by this uniform graph.
Điều này được gọi là đặc tính frequency stability( sự phân phối ổn định) và có thể được bày tỏ qua bởi đồ hình đồng đều này.
This uniform puts a target on my back and on yours if you are spotted with me.
Nếu các cậu bị phát hiện với tôi. Đồng phục này đặt hồng tâm lên lưng tôi-- của các cậu nữa.
I wouldn't be wearing this uniform.
cũng chả mặc bộ quân phục này làm gì.
Yes. We can steal a car, Get out of the capital. With this uniform.
Phải, với bộ đồng phục này, ta có thể trộm xe để rời khỏi thủ đô.
I wouldn't be wearing this uniform. As for me.
cũng chả mặc bộ quân phục này làm gì.
the sky at Christmas. All of his friends wear this uniform.
Bạn của ông ấy ai cũng mặc đồng phục này.
This Uniform Fabric White Twill is the most suitable fabric to be Uniform and Workwear.
Điều này Uniform vải trắng Twill là vải phù hợp nhất để được Uniform và Workwear.
This uniform would remain in service with only minor alterations into the 1820s.
Trang phục này sẽ vẫn đang hoạt động với thay đổi nhỏ vào thập niên 1820.
This uniform is among the new designs for Hawaiian Airlines' flight attendants.
Bộ đồng phục này là một trong những mẫu thiết kế mới cho các tiếp viên hàng không của Hawaiian Airlines.
A man paid me $100 to wear this uniform and pick someone up at the airport.
Một người đã trả tôi 100$ để mặc bộ này và ra đón ai đó ở sân bay.
Results: 68, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese