THIS WILL IMPROVE in Vietnamese translation

[ðis wil im'pruːv]
[ðis wil im'pruːv]
điều này sẽ cải thiện
this will improve
this would improve
this should improve
điều này giúp cải thiện
this helps improve
this will improve
this greatly improves
điều này sẽ nâng cao
this will enhance
this will raise
this will improve
this will elevate
điều này sẽ giúp tăng
this will help increase
this would enhance
this will improve

Examples of using This will improve in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This will improve the lives of over 380 million individuals in around 180 countries all over the world.
Số tiền này đã giúp cải thiện cuộc sống cho hơn 300 triệu người ở 180 quốc gia trên toàn thế giới./.
This will improve your technique and you will feel more confident of the measurement you take when someone is ill.
Điều này sẽ cải tiến kỹ thuật đo của bạn và bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn khi đo nhiệt độ cho người khác khi bị ốm.
This will improve the blood circulation and keep your manicure healthy.
Phương pháp này sẽ giúp cải thiện quá trình lưu thông máu và giữ xem nhưn da của bạn khỏe mạnh.
If Bitfinex and HSBC can sustain a deal long term, this will improve the stability for the operations of Bitfinex.
Nếu như Bitfinex và HSBC có thể đạt được thoả thuận dài hạn, điều này sẽ giúp Bitfinex hoạt động ổn định hơn.
If you have an e-commerce store, or a shipping business- having a device like this will improve your operations drastically.
Nếu bạn có một cửa hàng thương mại điện tử, hoặc một doanh nghiệp vận chuyển- có một thiết bị như thế này sẽ cải thiện đáng kể hoạt động của bạn.
read stories out loud to them; this will improve your reading, and will prepare your children to read too.
cho con bạn nghe; việc này sẽ cải thiện kỹ năng đọc của bạn cũng như tập cho con đọc.
This will improve the chances of obtaining excellent grades in the postgraduate programme and ease the strain of transition to a new education system.
Điều này sẽ cải thiện cơ hội có được điểm số xuất sắc trong chương trình sau đại học và giảm bớt sự căng thẳng của quá trình chuyển đổi sang một hệ thống giáo dục mới…[-].
This will improve the participation of clients in the crypto currency market, the Cryptov8 project tokens will
Điều này sẽ cải thiện sự tham gia của khách hàng vào thị trường tiền tệ crypto,
In theory, this will improve the quality of life for city dwellers by enhancing urban planning, making infrastructure more efficient and enabling better use of city resources.
Về lý thuyết, điều này sẽ nâng cao chất lượng cuộc sống của dân cư bằng các kế hoạch gia tăng mức độ đô thị hóa, xây dựng cơ sở hạ tầng hiệu quả hơn và tận dụng tối ưu nguồn lực của thành phố.
This will improve optimization for your article and also create a clearer picture
Điều này sẽ cải thiện tối ưu hóa bài viết của bạn
Most entities favour a fixed interest rate approach since this will improve stability and certainty in the amount that should be set aside as interest.
Hầu hết các tổ chức đều ủng hộ cách tiếp cận lãi suất cố định vì điều này sẽ giúp tăng tính ổn định và sự chắc chắn của số tiền cần được dành cho lãi suất.
You must also make sure that each one is optimized, as this will improve your rankings, while also helping drive traffic through Google Images search.
Bạn cũng phải đảm bảo rằng mỗi hình đều được tối ưu hóa, vì điều này sẽ cải thiện thứ hạng của bạn, đồng thời giúp thúc đẩy lưu lượng truy cập thông qua tìm kiếm Google Images.
This will improve the radiance of your skin because of the property of coffee to make a protective barrier around our skin and keep it healthy from the attack of virus, bacteria, fungus, etc.
Điều này sẽ cải thiện sự rạng rỡ của làn da của bạn bởi vì tài sản của cà phê để tạo ra một hàng rào bảo vệ xung quanh làn da của chúng tôi và giữ cho nó khỏe mạnh từ sự tấn công của virus, vi khuẩn, nấm vv.
This will improve your SEO positioning
Điều này sẽ cải thiện SEO của bạn
we believe that this will improve the performance of our applications and make it easier
chúng tôi tin rằng điều này sẽ cải thiện hiệu suất của các ứng dụng của chúng tôi
This will improve economic life of rural areas in developing countries, reduce environmental pollution, enhance self-reliance
Điều này sẽ cải thiện đời sống kinh tế của khu vực nông thôn ở các nước kém phát triển
By using an SSL certificate you show to your consumers that you care about their personal details and this will improve their trust in your business.
Bằng cách sử dụng một giấy chứng nhận SSL bạn cho người tiêu dùng của bạn mà bạn quan tâm về thông tin cá nhân của họ và điều này sẽ cải thiện lòng tin của họ trong kinh doanh của bạn.
This will improve your spoken Chinese significantly as you the focus with our teachers is not to teach you more but to help you start using what you have learned.
Điều này sẽ giúp cải thiện kỹ năng nói tiếng Trung của bạn đáng kể vì điều giáo viên quan tâm không phải là dạy bạn bổ dung kiến thức mà là giúp bạn sử dụng những gì đã học.
Ran Chengqi, director of the China Satellite Navigation Office, last year told a news conference that this will improve the accuracy of the Beidou system down to decimeters rather than meters.
Năm ngoái, Giám đốc Cơ quan điều khiển vệ tinh Trung Quốc Ran Chengqi đã nói tại một cuộc họp báo rằng việc nâng cấp này sẽ cải thiện tính chính xác của hệ thống Beidou xuống còn decimeter chứ không phải là mét.
Hopefully, this will improve.
Hy vọng điều này sẽ cải thiện.
Results: 19577, Time: 0.0503

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese