THOSE PAPERS in Vietnamese translation

[ðəʊz 'peipəz]
[ðəʊz 'peipəz]
những giấy tờ đó
those papers
those documents
những tờ báo đó
those papers
những tài liệu đó
those documents
those materials
those papers
những bài báo này
these articles
these papers

Examples of using Those papers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As long as they could read those papers online.
Khi đó các bạn có thể đọc online các tài liệu trên đó.
Yet later in the trial, she admitted to signing those papers.
Trước tòa, Hòa cũng đã thừa nhận việc ký những giấy tờ này.
He signed off on those papers.
Ông ký tên vào các tờ giấy nầy.
Not that you will get those papers for free.
Bạn không được phép cung cấp những sách đó miễn phí.
We are not signing those papers.
Chúng ta không nên ký mấy tờ giấy này.
If anyone gets their hands on those papers.
Nếu có người đụng vào số giấy tờ này.
Get your client to sign those papers, will you? Oh.
Anh sẽ nhắc khách hàng ký đống giấy tờ chứ? Oh.
You signed those papers.
Cậu ký đống giấy tờ đó.
I'm sorry, but I really need those papers.
Tôi xin lỗi, nhưng thật sự tôi rất cần đống giấy tờ đó.
Oh… Get your client to sign those papers, will you?
Anh sẽ nhắc khách hàng ký đống giấy tờ chứ?
I'm not signing those papers.
Tôi không ký mớ giấy tờ đó.
You signed those papers.
Em đã kí giấy tờ đó.
Not those papers.
Không phải những giấy này.
What will happen to those papers?
Vậy điều gì sẽ xảy ra với các tờ báo này?
The only way the Senate or the committee can get those papers now is through my impeachment.”.
Cách duy nhất mà Thượng viện hoặc ủy ban có thể có được những giấy tờ đó bây giờ là thông qua luận tội của tôi.
But I should mean that every man should receive those papers& be capable of reading the”.
Nhưng tôi cũng muốn nói rằng mọi người nên nhận được những tờ báo đó và đủ năng lực để đọc báo.”.
The only way the Senate or the committee can get those papers now is through my impeachment,” he declared.
Cách duy nhất mà Thượng viện hoặc ủy ban có thể có được những giấy tờ đó bây giờ là thông qua luận tội của tôi, ông tuyên bố.
But I should mean that everybody should receive those papers and be capable of reading them.”.
Nhưng tôi cũng muốn nói rằng mọi người nên nhận được những tờ báo đó và đủ năng lực để đọc báo.”.
By plundering those papers, he had committed an offence against discipline and ethics,
Ăn cắp những giấy tờ đó, anh đã vi phạm kỷ luật
For a long time, many people thought those papers weren't that valuable.
Trong một thời gian dài, nhiều người nghĩ rằng những bài báo này không có giá trị.
Results: 83, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese