THRIVING in Vietnamese translation

['θraiviŋ]
['θraiviŋ]
phát triển mạnh
thrive
flourish
strongly develop
grows stronger
prospered
thịnh vượng
prosperity
prosperous
wealth
well-being
thrive
affluent
wellbeing
flourish
đang phát triển
develop
is developing
is growing
is evolving
burgeoning
evolving
phát triển thịnh vượng
prosper
thrive
flourished
prosperous development
grew prosperous
prosperous , developed
growing prosperity
mạnh
strong
powerful
potent
sharply
hard
strength
heavily
intense
drastically
power
thriving

Examples of using Thriving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ford's survival is dependent on its China business growing and thriving,” he said.
Sự sống còn của Ford phụ thuộc vào việc tăng trưởng và phát triển mạnh của doanh nghiệp ở Trung Quốc của họ", ông nói.
Tom Peters, in Thriving on Chaos, writes:"The surviving companies will, above all, be flexible responders that create market initiatives.
Tom Peters, trong Thrive On Chaos có viết" Các công ty còn hoạt động, trên hết, sẽ là những người phản ứng linh hoạt và tạo ra các sáng kiến mang tính thị trường.
A symbol of the country's rich past and thriving present, Delhi is a city where ancient and modern blend seamlessly together.
Một biểu tượng của đất nước quá khứ phong phú và hiện tại thịnh vượng, Delhi là một thành phố nơi cổ xưa và hiện đại hòa quyện với nhau.
FAU maintains a thriving alumni network of former students
FAU duy trì một mạng lưới cựu sinh viên phát triển mạnh mẽ của cựu sinh viên và giáo sư,
Symbol of rich past and thriving present, Delhi is a city where ancient and modern perfectly blend together.
Một biểu tượng của đất nước quá khứ phong phú và hiện tại thịnh vượng, Delhi là một thành phố nơi cổ xưa và hiện đại hòa quyện với nhau.
With its thriving economy, Ankara is also looking at future trade possibilities in the energy, construction and agricultural sectors.
Với nền kinh tế đang phát triển mạnh, Ankara cũng nhắm tới những khả năng mậu dịch tương lai về các lãnh vực năng lượng, xây dựng và nông nghiệp.
The World Photography Organisation has a thriving online presence and engages with photography enthusiasts
Tổ chức Nhiếp ảnh Thế giới có sự hiện diện và tương tác trực tuyến mạnh mẽ với những người đam mê nhiếp ảnh
The thriving scrap metal recycling industry is creating jobs and promoting economic development in cities
Ngành tái chế kim loại phế liệu đang phát triển mạnh đang tạo ra việc làm
Do not forget that thriving treatment of hair loss is greatly determined by early intervention.
Hãy nhớ rằng, điều trị thành công rụng tóc phụ thuộc rất nhiều vào can thiệp sớm.
Prosperity is the state of flourishing, thriving, good fortune
Phồn vinh là trạng thái hưng thịnh, thịnh vượng, giàu có
Even the mongoloids are thriving since being taken out of their restraints and put to meaningful work in the kitchens.
Thậm chí những người bị down cũng khỏe lên vì không còn bị giam giữ và làm những việc có ích trong các nhà bếp.
Bangkok's thriving contemporary art scene is centred near Chatuchak Market around the new six-storey Museum of Contemporary Art.
Nghệ thuật đương đại đang phát triển mạnh mẽ của Bangkok được tập trung gần Chợ Chatuchak, trong tòa nhà sáu tầng của Bảo tàng Nghệ thuật Đương đại.
Saigon has a thriving local business community and at the same time people are becoming more aware about environmental issues.
Sài Gòn có một cộng đồng doanh nghiệp địa phương đang phát triển mạnh mẽ, đồng thời người ta cũng đang dần nhận thức hơn các vần đề về môi trường.
84 years later thriving churches found hidden in the jungle.
84 năm sau các hội thánh mạnh mẽ được tìm thấy sâu trong rừng.
It is partly upon this rich soil that Mr. Mélenchon is thriving today.
Một phần nhờ vào mảnh đất màu mỡ này mà Mélenchon đã vươn lên ngày nay.
There are several kinds of accounting, all which are important to the operation of a thriving business.
Có một số loại kế toán, tất cả đều cần thiết cho hoạt động của một doanh nghiệp thành công.
There are dongbaek trees and some 650 other plants and trees thriving on the island.
Có những cây dongbaek và khoảng 650 loài thực vật và cây khác đang phát triển mạnh trên đảo.
Tasmania offers the chance to be part of a growing, thriving community;
Tasmania tạo cơ hội để trở thành một phần của một cộng đồng đang phát triển, thịnh vượng;
are also quite popular, as are movies from Kolkata, which has its own thriving Bengali-language movie industry.
các bộ phim từ Kolkata, vốn đều thuộc nền công nghiệp phim ảnh Bengal đang phát triển thịnh vượng.
Offering supervision in most subject areas, the School of Politics and International Relations is a thriving and dynamic center for PhD study.
Cung cấp giám sát trong hầu hết các lĩnh vực chủ đề, Trường Chính trị và Quan hệ Quốc tế là một trung tâm phát triển mạnh mẽ và năng động cho nghiên cứu tiến sĩ.
Results: 1850, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese