THUNDERBOLTS in Vietnamese translation

['θʌndəbəʊlts]
['θʌndəbəʊlts]
sét
lightning
clay
thunder
arrester
clayey
lightening
thunderbolts
rust
chiếc thunderbolt
thunderbolt

Examples of using Thunderbolts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you want to see how is to throw thunderbolts on innocent people, to drown an
Bạn có muốn biết ném tia sét vào người dân vô tội,
gods bringing death and destruction to earth with their thunderbolts, rocks, fire and brimstone.
những vị thần mang chết chóc và">sự hủy diệt đến bằng những tia sét, đá, lửa và lưu huỳnh của họ.
the Armée de l'Air, bought 113 ex-U.S. Navy AD-4s and AD-4NAs in 1958 to replace aging F-47 Thunderbolts in Algeria.
AD- 4NA nguyên của Hải quân Mỹ vào năm 1958 để thay thế những chiếc máy bay F- 47 Thunderbolt đã cũ tại Algeria.
gods bringing death and destruction with their thunderbolts, rocks, fire and brimstone.
những vị thần mang chết chóc và">sự hủy diệt đến bằng những tia sét, đá, lửa và lưu huỳnh của họ.
In the wake of this controversy, Thunderbolts leader Norman Osborn manipulated the U.S. government into allowing him to serve as director of a replacement agency called H.A.M.M.E.R. Under Osborn's leadership, H.A.M.M.E.R. had administrative control over
Trong sự trỗi dậy của cuộc tranh cãi này, lãnh đạo Thunderbolts, Norman Osborn đã thao túng chính phủ Mỹ cho phép ông làm giám đốc một cơ quan thay thế được gọi
In addition to calling the Thunderbolts to New York to hunt down Spider-Man, Norman agreed to
Ngoài việc gọi Thunderbolts đến New York để săn lùng Spider- Man,
Following this, it became clear the Thunderbolts- due to Norman forcing the usage of Oscorp technology over Stark Industries products, the latter of which had been deactivated by
Sau đó, nó đã trở thành rõ ràng Thunderbolts- do Norman buộc việc sử dụng công nghệ Oscorp trên các sản phẩm Stark Industries,
P-38 fighter planes, Republic P-47 Thunderbolts and other planes.
các tiêm kích P- 38, P- 47 Thunderbolts và các máy bay khác.
members of the Thunderbolts Initiative and the Hood's gang,
các thành viên của Thunderbolts Initiative và nhóm Hood,
One of the most notable arcs of the last 20 years in Marvel Comics found the villain group known as the Masters of Evil disguise themselves a hero team called The Thunderbolts- and this was all organized under the leadership of Baron Zem.
Một trong những điều đáng chú ý nhất trong 20 năm qua ở truyện tranh Marvel là nhóm những kẻ phản diện được biết đến với tên Masters of Evil cải trang thành một biệt đội người hùng gọi là Thunderbolts- và biệt đội này được tổ chức dưới sự lãnh đạo của Baron Zemo.
Even with two Republic plants rolling out the P-47, the USAAF still wasn't getting as many Thunderbolts as they wanted, and so an arrangement was made with Curtiss to build the Jug under license in a plant in Buffalo New York[?].
Ngay cả khi hai nhà máy của Republic cùng cho ra những chiếc P- 47, Không lực Mỹ vẫn không có đủ nhiều những chiếc Thunderbolt như họ cần, nên kết quả là một sự dàn xếp được thực hiện với hãng Curtiss để chế tạo chiếc máy bay theo giấy phép nhượng quyền tại một nhà máy của họ ở Buffalo, New York.
Even with two Republic plants rolling out the P-47, the USAAF still was not getting as many Thunderbolts as they wanted, consequently, an arrangement was made with Curtiss to build the aircraft under license in a plant in Buffalo, New York.
Ngay cả khi hai nhà máy của Republic cùng cho ra những chiếc P- 47, Không lực Mỹ vẫn không có đủ nhiều những chiếc Thunderbolt như họ cần, nên kết quả là một sự dàn xếp được thực hiện với hãng Curtiss để chế tạo chiếc máy bay theo giấy phép nhượng quyền tại một nhà máy của họ ở Buffalo, New York.
They couldn't wipe out the human race with thunderbolts and kill them all off, as they had the giants,
Họ không thể quét sạch loài người với sấm sét, và giết tất cả cho xong,
Even with two Republic plants rolling out the P-47, the USAAF still was not getting as many Thunderbolts as they wanted, and so an arrangement was made with Curtiss to build the aircraft under license in a plant in Buffalo, New York.
Ngay cả khi hai nhà máy của Republic cùng cho ra những chiếc P- 47, Không lực Mỹ vẫn không có đủ nhiều những chiếc Thunderbolt như họ cần, nên kết quả là một sự dàn xếp được thực hiện với hãng Curtiss để chế tạo chiếc máy bay theo giấy phép nhượng quyền tại một nhà máy của họ ở Buffalo, New York.
house reaching to heaven, but the Great Spirit destroyed it with thunderbolts.[18][19].
Đại Linh thần đã phá hủy nó bằng sấm sét.[ 1][ 2].
Thunderbolt, in position!
Tia Sét, vào vị trí!
now this hand grasped God's thunderbolt!
đến đỉnh tháp Babel, nắm lấy tia sét của Chúa!
So, what we need is Zeus' thunderbolt.
Vậy thứ ta cần là tia sét của Zeus.
But beyond speed, Thunderbolt gives you unprecedented expansion capabilities.
Nhưng trên hết Thunderbolt cung cấp cho bạn khả năng mở rộng chưa từng có.
HTC Incredible HD might be renamed as Thunderbolt 4G?
Mẫu di động 4G mới của HTC có thể có tên là Thunderbold 4G?
Results: 58, Time: 0.0501

Top dictionary queries

English - Vietnamese