TLDS in Vietnamese translation

tlds
TLD
tên miền cấp cao
top-level domain
level domain
tlds
các tên miền
domains
domain names

Examples of using Tlds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's easy to stick with common TLDs such as. com,. org,
Thật dễ dàng để gắn bó với các TLD phổ biến
These also tend to look a lot nicer than some alternative TLDs, and they're usually easier to remember.
Cách này nhìn thường tốt hơn những TLD thay thế khác và chúng cũng thường dễ nhớ hơn.
ICANN was founded in 1998, but there are TLDs which predate its existence or are otherwise outside of its jurisdiction.
ICANN được thành lập tại 1998, nhưng có những TLD có trước sự tồn tại của nó hoặc nằm ngoài phạm vi quyền hạn của nó.
For example, there are industry-specific TLDs, such as. edu(education) or. gov(government).
Ví dụ: có các TLD dành riêng cho ngành, chẳng hạn như. edu( giáo dục) hoặc. gov( chính phủ).
You also need to pay attention to new TLDs(or what's right of the dot) when you select a domain name.
Bạn cũng cần chú ý đến các TLD mới( hoặc bên phải của dấu chấm) khi bạn chọn một tên miền.
The great thing about TLDs is that they usually tell you something about the site that they point to.
Một điều tuyệt vời về các TLDs là nó thường cho bạn biết một điều gì đó về trang web mà nó chỉ đến như.
For instance, many people have debated the effect that using uncommon TLDs can have on a site's Search Engine Optimization(SEO).
Chẳng hạn, nhiều người đã tranh luận về hiệu quả của việc sử dụng các TLD không phổ biến có thể có trên Tối ưu hóa Công cụ Tìm kiếm( SEO) của một trang web.
Certain extensions of these TLDs are used to describe the‘characteristics' of the website- like. biz for businesses.
Một số phần mở rộng của các TLD này được sử dụng để mô tả‘ các đặc điểm' của trang web- như. biz cho các doanh nghiệp.
In addition to. fr, several other Internet TLDs are used in French overseas départements and territories:. re,. mq,. gp,. tf,. nc,. pf,. wf,. pm,. gf and. yt.
Ngoài. fr, một vài tên vùng Internet khác được sử dụng trong các khu vực hải ngoại của Pháp:. re,. mq,. gp,. tf,. nc,. pf,. wf,. pm,. gf và. yt.
People are becoming more used to different TLDs like. tv and. coffee, and it's only a matter of time before alternative TLDs become more widespread.
Mọi người đang ngày càng quen với các TLD khác như là. tv hoặc. coffee Chuyện các TLD thay thế trở nên thịnh hành chỉ còn là vấn đề thời gian mà thôi.
The number of suggestions ICANN received for new TLDs is a testament to how many people are interested in creative extension options.
Số lượng đề xuất mà ICANN nhận được cho các TLD mới là một minh chứng cho việc có bao nhiêu người quan tâm đến các tùy chọn mở rộng sáng tạo.
However, new TLDs can provide an essential boost to your site's branding, particularly if your audience is on the young side.
Tuy nhiên, các TLD mới có thể cung cấp một sự thúc đẩy thiết yếu cho thương hiệu trang web của bạn, đặc biệt nếu đối tượng của bạn ở phía trẻ.
Sponsored Top-Level Domains(sTLD): These TLDs are supervised by private organizations.
Tên miền cấp cao nhất được tài trợ( sTLD): Các miền này được giám sát bởi các tổ chức tư nhân.
individuals could pitch and register unique TLDs.
đăng ký các TLD duy nhất.
you may have also seen TLDs like. net, or.
bạn cũng có thể thấy các TLD như. net, hoặc.
Last year Google announced that all the new TLDs will be treated in the same way as any other global TLDs(like. com and. org).
Toàn bộ các TLD mới đều được đối xử bình đẳng như những TLDs chung khác( như. com và. org).
Get the full scoop on TLDs and what's right for you in our post about how to choose between traditional and new domain endings.
Vui lòng xem thông tin đầy đủ về TLD và những nội dung phù hợp với bạn trong bài đăng của chúng tôi về cách chọn lựa giữa phần cuối cùng của tên miền truyền thống và mới.
Many will find that putting the domain name(and new TLDs) at the center of their strategy will drive traffic and search engine rankings without breaking the bank every month on costly PPC campaigns.
Nhiều người sẽ thấy rằng việc đặt tên miền( và TLDs mới) vào trung tâm của chiến lược sẽ thúc đẩy lưu lượng truy cập và thứ hạng của công cụ tìm kiếm mà không vi phạm ngân hàng hàng tháng vào các chiến dịch tốn kém của UBND tỉnh.
Games deal indicates that website and business owners are discovering the value of domains that use new TLDs- and that they're willing to pay to get them.
Games chỉ ra rằng trang web và chủ sở hữu doanh nghiệp đang khám phá giá trị của các tên miền sử dụng TLD mới, và họ sẵn sàng trả tiền để có được chúng.
Most TLDs only cost between $2 and $20 per year so you should reserve
Tên miền cấp cao nhất, chỉ có giá giữa$ 2 và$ 20 mỗi năm do đó,
Results: 190, Time: 0.0457

Top dictionary queries

English - Vietnamese