TOADS in Vietnamese translation

[təʊdz]
[təʊdz]
cóc
toad
frog
kidnap
warts
abducted
condyloma
snatchers
những con cóc
toads
toads

Examples of using Toads in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Along with the new additions, Purple and Yellow Toads may also come to cheer for you.
Trong những lần bổ sung mới, Màu tím và Màu vàng Toads cũng có thể đến để cổ vũ cho bạn.
In the spring of 2005 during their mating season, toads in Germany and Denmark began exploding.
Vào mùa xuân năm 2005 trong mùa giao phối của họ, những con cóc ở Đức và Đan Mạch bắt đầu bùng nổ.
you gather coins and get cheered on by a crowd of Toads.
được cổ vũ bởi một đám đông của Toads.
white snakes, white crows and even white toads have also been gradually discovered by scientists.
quạ trắng và cả những con cóc trắng cũng từng được các nhà khoa học khám phá dần dần….
after“the toads burst, the entrails slid out.
sau khi" những con cóc nổ tung, các ruột bị trượt ra.
While toads and frogs are biologically the same there are some key differences between them.
Trong khi con cóc và ếch là sinh học giống nhau nhưng có một số khác biệt chính giữa chúng.
Some toads are even able to survive in deserts,
loài thậm chí ngũ trên mặt nước
By keeping toads in unusually hot,
Bằng cách giữ các con cóc trong điều kiện khô,
His theory also explained how the toads' exploding reaction appeared to come well after they lost their livers.
Lý thuyết của ông cũng giải thích cách phản ứng bùng nổ của những con cóc xuất hiện để trở nên tốt sau khi họ bị mất gan.
By keeping toads in unusually hot,
Bằng cách giữ cho những con cóc trong những điều kiện nóng
The toads have to be captured alive
Các con cóc phải được bắt còn sống,
These toads generally have good appetites and usually,
Những con cóc này thường có cảm giác ngon miệng
These toads generally have good appetites and usually do not
Những con cóc này thường có cảm giác ngon miệng
Toads produce their venom when they are scared, injured
Con cóc tạo ra nọc độc của chúng khi chúng sợ hãi,
The bombardier beetle is no exception: the toads that swallow them can tolerate the caustic spray that Darwin found so distasteful.
Bọ cánh cứng thả bom cũng không ngoại lệ: con cóc nuốt chửng nó có thể chịu đựng được chất độc làm Darwin khiếp đảm.
These teeth inject a mild amphibian-specific venom into prey, and also are used to“pop” inflated toads like a balloon to enable swallowing.
Những răng tiêm một nọc lưỡng cư cụ thể nhẹ vào con mồi, và cũng được sử dụng để" chọc xì hơi" con cóc phồng như quả bóng để dễ nuốt hơn.
Medieval popular belief held that the souls in purgatory could appear on this day in the form of witches, toads or will-o'-the-wisps.
Người Trung cổ tin rằng các linh hồn nơi luyện hình có thể xuất hiện vào ngày này ở dạng“ phù thủy”, con cóc hoặc ma trơi( will- o'- the- wisps).
within 6 months over 60,000 young toads had been released.
trong vòng 6 tháng, hơn 60.000 con cóc trẻ đã được phát hành.
Some of the“presents” cats bring to their owners include frogs, toads, and other animals that can contain bitter and toxic compounds in their skin and bodies.
Một số trong những món quà mà mèo Mèo mang đến cho chủ của chúng bao gồm ếch, cóc và các động vật khác có thể chứa các hợp chất đắng và độc hại trên da và cơ thể của chúng.
Lucibufagins are chemically very similar to the toxins toads exude on their skins, and while they are toxic in the right doses,
Lucibufagin về mặt hóa học rất giống với những con cóc độc tố tiết ra trên da của chúng,
Results: 164, Time: 0.0398

Top dictionary queries

English - Vietnamese