TOP AIDES in Vietnamese translation

các trợ lý hàng đầu
top aides
phụ tá hàng đầu
top aide
các cố vấn hàng đầu
top advisers
top advisors
top aides
his leading advisors

Examples of using Top aides in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The president and his top aides have since tried to shift the goalposts, saying that replacements of and updates to existing
Chủ tịch và các trợ lý hàng đầu của ông đã cố gắng thay đổi cột mốc,
A tally by the Brookings Institution finds more than 60% of Trump's top aides have left in the first two years, a turnover rate exceeding the previous five presidents.
Viện nghiên cứu Brookings cho biết“ hơn 60% phụ tá hàng đầu của TT Trumps đã mất chức trong hai năm đầu tiên của nhiệm kỳ Trump,” một tỉ lệ vượt trội so với 5 đời TT trước đó.
Though Trump's top aides emphasized that the administration is examining all diplomatic measures to rein in Pyongyang,
Mặc dù các trợ lý hàng đầu của Trump nhấn mạnh rằng chính quyền đang xem
At the time, top aides in the National Security Council opposed the idea of a meeting and said they didn't view Trump's interest in a summit as an order
Vào thời điểm đó, các trợ lý hàng đầu trong Hội đồng An ninh Quốc gia phản đối ý tưởng về một cuộc họp như vậy
While the details are still being hashed out, the meeting will likely include both leaders as well as their top aides, and, of course, translators.
Trong khi các bên đang thảo luận về chi tiết, cuộc họp này sẽ có khả năng bao gồm cả các nhà lãnh đạo cũng như các trợ lý hàng đầu, và cả các phiên dịch viên.
Obama and Treasury Secretary Tim Geithner met with Boehner and his top aides at the White House for less than an hour during the day.
Tổng thống Barack Obama và Bộ trưởng Tài chính Tim Geithner đã gặp Chủ tịch Hạ viện Boehner và các trợ lý hàng đầu của ông tại Nhà Trắng trong khoảng 1 giờ đồng hồ.
Donald Trump repeatedly raised the possibility of invading Venezuela in talks with his top aides at the White House, according to a new report.
Ông Donald Trump được là đã liên tục nêu khả năng can thiệp quân sự vào Venezuela trong các cuộc thảo luận với các trợ lý hàng đầu của ông tại Nhà Trắng, theo một báo cáo mới nhất được AP dẫn lại.
the North Korean nuclear issue cannot be resolved in one single action in a meeting between leaders," Moon said Monday while meeting with his top aides.
hành động duy nhất trong một cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo”, ông Moon nhận định trong cuộc gặp với các trợ lý hàng đầu của mình.
Watergate scandal: U.S. President Richard Nixon announces that White House Counsel John Dean has been fired and that other top aides, most notably H. R. Haldeman
Vụ bê bối Watergate: Tổng thống Hoa Kỳ Richard Nixon tuyên bố rằng Luật sư Nhà Trắng John Dean đã bị sa thải và các trợ lý hàng đầu khác, đặc biệt là HR Haldeman
risked casting itself as an"irresponsible actor" on the world stage, after meeting with top aides at the Pentagon.
sau khi gặp gỡ với các trợ lý hàng đầu tại Lầu Năm Góc ngày 4/ 8.
Top aides say the pullout plan is no longer Mr. Olmert's top priority because of more pressing concerns after the war with Hezbollah in Lebanon.
Các phụ tá hàng đầu của Thủ Tướng Israel cho biết kế hoạch triệt thoái không còn là ưu tiên hàng đầu của ông Olmert vì có nhiều mối quan tâm cấp bách hơn sau khi xảy ra cuộc chiến tranh với các du kích quân Hezbollah tại Liban.
Two of Dag Hammarskjöld's top aides, Conor Cruise O'Brien and George Ivan Smith, both became convinced that the Secretary-General had
Hai trong số các trợ lý hàng đầu của Tổng Thư ký LHQ Dag Hammarskjold là ông Conor Cruise O' Brien
A few of Trump's top aides have spoken out against radical Islamism in such harsh terms that some Muslims believe the aides are opposed to the religion of Islam as a whole.
Một số trợ lý hàng đầu của Trump đã lên tiếng chống lại chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan trong những điều khắc nghiệt đến nỗi một số người Hồi giáo tin rằng những trợ lý này phản đối tôn giáo của Hồi giáo nói chung.
Trump has long complained that his own top aides and the military were blocking his determination to exit Syria once the Islamic State was defeated.
Trump từ lâu đã phàn nàn rằng các phụ tá hàng đầu của chính ông và quân đội đã ngăn chặn quyết tâm của ông rời khỏi Syria một khi Nhà nước Hồi giáo bị đánh bại.
North Korea's leader is believed to have sent one of his top aides to a farm for"re-education" over the poor construction of a power plant near the North Korean border with China.
Lãnh tụ Bắc Triều Tiên được tin là đã bắt một trong các phụ tá hàng đầu của mình đi lao động cải tạo tại một nông trường về tội xây cất không đúng tiêu chuẩn một nhà máy điện ở gần biên giới của Bắc Triều Tiên với Trung Quốc.
Several former Trump top aides, including national security adviser Michael Flynn
Một số cựu trợ lý hàng đầu của Tổng thống Trump, bao gồm cố vấn an
President Bush and his top aides repeatedly express solidarity with the Iranian people against their government while the US finances programs aimed at the government's ouster.
T T Bush và các phụ tá hàng đầu nhiều lần lên tiếng giúp dân Iran chống lại chính quyền của họ trong khi Hoa Kỳ yểm trợ nhiều chương trình nhằm lật đổ chính quyền Iran.
Two Iraqi security officials say one of Baghdadi's top aides also sold him out to intelligence officials by giving up information on how the leader had managed to evade capture for so many years.
Hai quan chức an ninh Iraq nói rằng một trong những phụ tá hàng đầu của al- Baghdadi cũng đã“ bán đứng” y cho các quan chức tình báo bằng thông tin về cách y lẩn trốn trong nhiều năm.
almost all of Trump's top aides, and the president himself, have hired outside lawyers to represent them in the probe- a sign of how….
gần như tất cả các trợ lý hàng đầu của Trump, và chính tổng thống, đã thuê luật sư bên ngoài đại diện cho họ trong cuộc thăm dò- một dấu hiệu cho thấy tình hình của West Wing nghiêm trọng đến mức nào.
Morales has since relocated to Argentina and says he plans to stay involved in politics in neighboring Bolivia, while some former top aides remain holed up in the Mexican ambassador's residence.
Hiện ông Morales đang ở Argentina và nói rằng ông dự định tiếp tục tham gia chính trị trong khi một số cựu trợ lý hàng đầu vẫn ẩn náu trong dinh thự của Đại sứ Mexico.
Results: 66, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese