AIDES in Vietnamese translation

các trợ lý
assistant
aides
assistantships
phụ tá
assistant
aide
auxiliary
deputy
adjutant
adjunct
sidekick
paraprofessionals
undersecretary
trợ giúp
help
assistance
aid
assist
helper
trợ tá
assistant
aide
sidekick
robin-like
auxiliary
aides

Examples of using Aides in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of Wolfowitz's key aides, Kevin Kellems, resigned Monday, saying the controversy makes it difficult for
Một trong những phụ tá quan trọng của ông Wolfowitz là Kevin Kellems đã từ chức hôm thứ hai,
Jeong, also one of Park's former aides, was indicted for leaking classified information to Choi.
Jeong, cũng là một trong các trợ lý cũ của bà Park, bị truy tố vì tội tiết lộ thông tin quan trọng cho bà Choi.
Kennedy resisted pressure from aides advising that he cede nothing to Moscow and even consider a preemptive strike.
Kennedy đã chịu sức ép từ các cộng sự khuyên ông rằng không cần nhượng bộ Moscow và thậm chí cân nhắc việc tấn công phủ đầu.
Lopetegui was one of Spain coach Juan Santisteban's aides at the 2003 UEFA European Under-17 Championship.
Lopetegui là một trong những trợ lý của huấn luyện viên Juan Santisteban của Tây Ban Nha tại Giải vô địch UEFA châu Âu năm 2003.
Aides to Juncker said before his speech that the omission of English was a deliberate effort to send a message to Britain.
Những trợ lý cho biết bài phát biểu không dùng tiếng Anh của ông Junkcer là một động thái có chủ đích nhằm gửi thông điệp tới nước Anh.
He pointed to President Dwight Eisenhower's aides cautioning him not to smile for photos during a meeting with Soviet Union officials after Joseph Stalin's death.
Cố vấn của cựu tổng thống Dwight Eisenhower cũng từng khuyên ông không nên cười khi chụp ảnh cùng quan chức Xô Viết sau cái chết của Joseph Stalin.
White House aides said Obama will lay out a vision of greater freedoms and economic opportunity.
Các trợ tá Nhà Trắng cho biết Tổng thống của họ sẽ định ra một tầm nhìn về tự do và cơ hội kinh tế nhiều hơn.
Trump doesn't want aides, who may take a harder line on Russia, undercutting or interrupting him in his conversation with Poutine.
Ông Trump không muốn các cố vấn, những người có thể giữ quan điểm gay gắt hơn về Nga, rút ngắn hoặc làm gián đoạn cuộc trao đổi giữa ông và ông Putin.
He was speaking after talks with one of Kim Jong-un's most high-profile aides, Gen Kim Yong-chol, in New York.
Ông đưa ra tuyên bố trên sau khi hội đàm với một trong những trợ lý cao cấp nhất của Kim Jong- un, Tướng Kim Yong- chol, ở New York.
Many nurse aides work in retirement homes, taking care of elderly patients who cannot do
Nhiều phụ tá y tá làm việc trong các căn nhà hưu trí,
Ri, who was considered one of North Korean leader Kim Jong Un's most trusted aides, missed two key national meetings in February.
Ông Ri, người được coi là một trong những phụ tá tin cậy nhất của nhà lãnh đạo Kim Jong Un, đã bỏ lỡ hai cuộc họp quan trọng hồi tháng 2.
An impatient Trump finally weighed in, telling aides last week he wanted to keep his campaign promise.
Một Trump mất kiên nhẫn cuối cùng cũng vào cuộc, nói với các trợ lý vào tuần trước là ông muốn giữ lời hứa chiến dịch của mình.
One of Douglas MacArthur's aides in Manila was a middle-aged major, Dwight D.
Một trong những phụ tá của Douglas MacArthur ở Manila là thiếu Dwight D.
Powell over interest rates and has told aides and allies that he would be a scapegoat if the economy goes south.
Powell về lãi suất và đã nói với các phụ tá và đồng minh rằng ông sẽ là một con vật tế thần nếu nền kinh tế suy thoái.
Mr. Trump's top foreign policy aides generally see China as the greatest strategic rival to the United States and advocate aggressive positions.
Các cố vấn chính sách đối ngoại hàng đầu của ông Trump nhìn chung coi Trung Quốc là đối thủ chiến lược lớn nhất của Mỹ và muốn có lập trường cứng rắn.
In the spring of 2013, the president authorized two senior aides to sit down with representatives of the Cuban government for exploratory talks.
Mùa xuân 2013, ông Obama ra lệnh cho hai cố vấn cấp cao ngồi vào bàn đàm phán với các đại diện Cuba để thực hiện đối thoại thăm dò.
But underneath the formalities, Mattis privately told his aides he“disagreed with the president-elect on every one of the main points that he raised” in the meeting.
Nhưng tâm sự riêng với các trợ lý của mình, ông Mattis nói rằng:“ Tôi không đồng ý với Tổng thống về mọi điểm chính nêu ra trong cuộc gặp ấy”.
Home health aides should be honest and dependable,
Các bác gia đình phải trung thực
She also dismissed any concerns that her aides could have deleted any correspondences related to state affairs.
Bà cũng bác bỏ bất cứ quan ngại nào rằng những trợ lý của bà có thể đã xóa những thư từ liên quan đến công việc của nhà nước.
He has told aides he was especially disturbed after learning Mueller would be able to access several years of his tax returns.
Theo đó, ông Donald Trump đã nói với các phụ tá rằng ông thấy rất phiền sau khi biết ông Mueller có thể sẽ tiếp cận một số hồ sơ thuế của ông trong vài năm.
Results: 1053, Time: 0.0551

Top dictionary queries

English - Vietnamese