TOP TIPS in Vietnamese translation

[tɒp tips]
[tɒp tips]
lời khuyên hàng đầu
top tips
top advice
mẹo hàng đầu
top tip
top mẹo
top tip

Examples of using Top tips in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
offers her top tips on the hottest places to eat, drink and stay this season.
đưa ra những lời khuyên hàng đầu của anh ấy về những nơi nóng nhất để ăn, uống và ở lại trong mùa này.
With that in mind, here are my top tips for getting your work done while also enjoying your various travels.
Với ý nghĩ đó, đây là những lời khuyên hàng đầu của tôi để hoàn thành công việc của bạn trong khi cũng tận hưởng những chuyến đi khác nhau của bạn.
We have also compiled the top tips for how you can start healing your belly biome!
Chúng tôi cũng đã biên soạn các mẹo hàng đầu về cách bạn có thể bắt đầu chữa bệnh cho bộ phận sinh dục bụng của bạn!
Here are their top tips on how to lose weight without sweating it too much.
Dưới đây là những lời khuyên hàng đầu của họ về cách giảm cân mà không đổ mồ hôi quá nhiều.
There are always some top tips out there but the main thing is to play for fun!
Luôn luôn có là một số mẹo lên đó, nhưng điều chủ yếu là để chơi cho vui!
offers her top tips on the hottest places to eat and drink this season.
đưa ra những lời khuyên hàng đầu của anh ấy về những nơi nóng nhất để ăn, uống và ở lại trong mùa này.
They rely on the insider's secrets and top tips to stay ahead; making profits on every bet they place.
Họ dựa vào những bí mật của người trong cuộc và những lời khuyên hàng đầu để luôn đi trước; kiếm lợi nhuận trên mỗi đặt cược họ đặt.
We reached out to data privacy experts for their top tips to protect your personal data when using apps.
Chúng tôi đã liên hệ với các chuyên gia về quyền riêng tư dữ liệu để biết các mẹo hàng đầu của họ để bảo vệ dữ liệu cá nhân của bạn khi sử dụng ứng dụng.
Google Maps, Mail, and Photos: top tips to make you a mobile master in seconds.
Google Maps, Mail và Photos: các mẹo hàng đầu để giúp bạn trở thành bậc thầy di động trong vài giây.
Here are our top tips for researching, brainstorming
Dưới đây là các mẹo hàng đầu của chúng tôi về nghiên cứu,
Following are our top tips for securing your mobile phone.
Sau đây là những mẹo hàng đầu của chúng tôi để bảo vệ điện thoại di động của bạn.
The More Top Tips for Using Windows 8 chapter at the end of the book includes information that should have been included in earlier chapters.
Các mẹo hàng đầu khác để sử dụng chương Windows 8 ở phần cuối của cuốn sách bao gồm các thông tin cần được đưa vào trong các chương trước.
This section explains a little more about the Australian way of life and gives you some top tips on going out and about and enjoying yourself.
Phần này giải thích thêm một chút về lối sống tại Úc và trang bị cho bạn một vài gợi ý hàng đầu để bạn đi ra ngoài và tận hưởng.
so if you would like top tips then read on!
bạn muốn các mẹo hàng đầu thì hãy đọc tiếp!
you have seen our top tips for dating.
bạn đã thấy các mẹo hàng đầu của chúng tôi để hẹn hò.
Drinking enough water, avoiding coffee, alcohol and remember to bring wet paper on the plane are the top tips, helping flight attendants ensure health.
Uống nước đủ, tránh cà phê, rượu và nhớ mang theo giấy ướt lên máy bay là những mẹo hàng đầu, giúp tiếp viên hàng không đảm bảo sức khỏe.
We have asked some of our resident Excel wizards for their top tips to make your working life a bit easier.
Chúng tôi đã hỏi một số thuật sĩ Excel thường trú của chúng tôi để có các mẹo hàng đầu giúp cuộc sống làm việc của bạn dễ dàng hơn.
Scroll down to find the very best foot creams readily available, together with top tips about what things to watch out for when buying one.
Cuộn xuống để xem các loại kem bôi chân tốt nhất hiện có, cùng với những lời khuyên hàng đầu về những điều cần chú ý khi mua.
to increase your conversions, as well as our top tips for writing high-quality messages.
cũng như các mẹo hàng đầu của chúng tôi để viết tin nhắn chất lượng cao.
They rely on the insider's secrets and top tips to stay ahead;
Họ dựa vào những bí mật của người trong cuộc và những lời khuyên hàng đầu để luôn đi trước;
Results: 139, Time: 0.0365

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese