TORCHED in Vietnamese translation

đốt
burn
combustion
the burning
burner
light
set fire
incineration
set
fuel
torch
đốt cháy
burn
ignite
combustion
the burning
set fire
fire
set ablaze
đã thiêu rụi
have burned
burned
has scorched
torched
bị phóng hỏa
were firebombed
been torched
bị thiêu rụi
burn
was burned
incinerated
set on fire
bị thiêu cháy
burn
be burned
is torched
incinerated
was set on fire
torched

Examples of using Torched in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
hundreds of homes torched since Sunday, as clashes spread in Burma's Rakhine state.
hàng trăm ngôi nhà bị phóng hỏa kể từ hôm Chủ nhật tới nay, trong lúc các cuộc đụng độ lan ra khắp tiểu bang Rakhine của Miến Điện.
At least 100 protesters chanted slogans and torched the British flag in Dublin, May 17, 2011.
Ít nhất 100 người biểu tình hô vang khẩu hiệu và đốt cờ Anh tại Dublin, 17 tháng năm năm 2011.
Elsewhere, activists blocked roads, torched several vehicles, hurled petrol bombs at a police station
Ở những nơi khác, các nhà hoạt động đã chặn đường, đốt cháy nhiều phương tiện,
crops torched, forests cut down, soils poisoned,
cây trồng bị thiêu rụi, các khu rừng bị chặt phá,
They will also take a helicopter flight over Rakhine to see the remains of villages torched during the violence.
Các phái viên cũng sẽ bay qua bang Rakhine để xem xét những phần còn lại của ngôi làng bị phóng hỏa trong vụ bạo lực năm ngoái./.
Shame that he perished along with his family when my soldiers torched his vineyard.
Xấu hổ rằng hắn bỏ đi cùng gia đình khi binh sĩ của ta đốt vườn nho của hắn.
The victims were found dead in torched vehicles Thursday in the town of Paradise, where the Camp Fire has ravaged entire neighborhoods.
Các nạn nhân được tìm thấy vào thứ Năm trong chiếc xe bị thiêu cháy tại thị trấn Paradise, nơi đám cháy Camp Fire đốt trụi nhiều khu dân cư.
Nearly 40 churches have been looted and torched, while 23 others have been attacked
Gần 40 nhà thờ đã bị phá hoại và đốt cháy, 23 nhà thờ khác bị tấn công
At least 16 homes and properties of Christians were pillaged and some torched and a church damaged.
Ít nhất 16 căn nhà và tài sản của những người Kitô bị cướp bóc, một số bị thiêu rụi và một nhà thờ bị hư hại[ 6].
TorchED is also capable of editing quest events, scripting, and global game balance.
TorchED cũng có khả năng chỉnh sửa sự kiện nhiệm vũ, kịch bản và sự cân bằng trò chơi toàn cầu.
In one attack, a Lamborghini Aventador rented for a wedding was torched outside a house in Luton.
Trong một cuộc tấn công, một chiếc Lamborghini Aventador thuê cho một đám cưới đã được đốt cháy bên ngoài một ngôi nhà ở Luton.
Moddability: TorchED, the Torchlight II editor, will give players
Moddability- Torched, trình chỉnh sửa Torchlight II,
Telephone exchange torched by Dera protestors in Chananwal in Punjab's Barnala.
Một cuộc trao đổi điện thoại đã bị đốt bởi những người biểu tình ở Chananwal thuộc quận Barnala của Punjab.
Torched trees are releasing carbon,
Những cây đuốc đang giải phóng carbon,
So unless he got torched by a flaming arrow, That's where he and everyone else should be.
Nên trừ khi anh ta bị mũi tên gắn lửa thiêu cháy rồi, thì chắc anh ta và mọi người đang ở đó.
In 2013, masked men torched tens of thousands of copies of two Apple Daily editions at distribution points.
Trong năm 2013, một nhóm người đeo mặt nạ đã đốt hàng chục ngàn tờ báo của 2 phiên bản Apple Daily tại các điểm phân phối.
Media said protesters torched the main police station in the city of Ternopil.
Phương tiện truyền thông cho biết, người biểu tình đã đốt các đồn cảnh sát chính ở thành phố Ternopil.
In Jenin, further north, assailants torched the car of another Hamas official.
Tại Jenin ở miền Bắc, những kẻ tấn công đã đốt cháy xe hơi của một giới chức Hamas khác.
Moments earlier, protesters torched the education department's audit office in another part of the state capital Chilpancingo.
Trước đó, một số người biểu tình đã đốt văn phòng kiểm toán của Bộ Giáo dục tại một khu vực khác ở TP Chilpancingo.
On one avenue in western Beijing, demonstrators torched an entire military convoy of more than 100 trucks and armored vehicles.
Trên một đại lộ ở phía tây Bắc Kinh, người biểu tình đã đốt toàn bộ một đoàn xe quân sự hơn 100 xe tải và xe bọc thép.
Results: 121, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese