TOY in Vietnamese translation

[toi]
[toi]
đồ chơi
toy
plaything

Examples of using Toy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I mean, a toy like that wouldn't come cheap.
Tất nhiên, món đồ này sẽ không hề rẻ.
Don't toy with me.
Đừng đùa với tớ.
Don't toy with me, Christian.
Đừng đùa với em, Christian.
It's not what Lotso done, new toy has no chance.
Những đồ chơi mới, họ không hề có một cơ hội.
Yes, it is her first toy.
Vâng, đây là món đầu tiên của cô ấy.
Don't toy with me.
Đừng có đùa với ta.
You toy with wrathful forces.
Ngài đùa với những thế lực đang phẫn nộ.
God will not toy with us.
Ông trời không đùa với chúng ta đâu.
Don't toy with me.
Đừng đùa với ta.
When you touch this toy, it is like touching the soft clouds.
Khi bạn chạm vào đồ chơi này, nó giống như chạm vào những đám mây mềm.
Toy‘R' Us Has Made it Back in Time for the Holidays.
Toys“ R” Us mở cửa trở lại trong dịp Giáng Sinh.
Do not toy with Piter, Baron," Piter said.
Chớ có đùa với Piter, Nam tước ạ,” Piter nói.
As for the vibrations in this toy?
Vibration trong game là gì?
Complies with European and US toy safety standards.
Đạt tiêu chuẩn an toàn xuất khẩucủa Mỹ và Euro.
I like the feeling when my sibling gives me the toy.
Mình thích cảm giác khi anh chị em của mình đem cho mình những món đồ chơi.
Months+: not be able to walk or not be able to push a toy with wheels.
Tháng tuổi, không đẩy được những đồ chơi có bánh xe.
Transcend all obstacles if you play the game Toy Story.
Vượt qua mọi trở ngại nếu bạn chơi các trò chơi Toy Story.
This year is the return of the toy.
Năm nay là sự trở lại của Replacements.
You are officially equipped to use this toy.
Bạn đã có keo chuyên dụng cho đồ chơi này.
Most of the parts are suitable for children's toy car.
Hầu hết các bộ phận đều phù hợp với xe đồ chơi của trẻ em.
Results: 6200, Time: 0.0703

Top dictionary queries

English - Vietnamese