TREKKING in Vietnamese translation

['trekiŋ]
['trekiŋ]
trekking
trek
hiking
đi bộ
walk
hike
pedestrian
stroll
trek
leo núi
mountaineering
rock-climbing
mountain-climbing
climbing
hiking
trekking
mountain climbers
funicular
mountain biking
alpinism
treking
chuyến đi
trip
travel
journey
ride
voyage
tour
visit
cruise
trek
vacation
leo bộ
hiking

Examples of using Trekking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trekking boots-"boots for travel" are called special shoes,
Giày leo núi-" giày đi du lịch" được gọi
If you usually hike with trekking poles, please bring them with you,
Nếu bạn thường đi trek với cây gậy quen dùng,
The slopes here are also perfect for hiking and trekking in the summer, so it doesn't just need to be a winter destination.
Các sườn dốc ở đây cũng hoàn hảo để đi bộ đường dài và leo núi vào mùa hè, vì vậy nó không chỉ cần phải là một điểm đến mùa đông.
The only on land game which can be explored on the island is trekking.
Trò chơi trên bộ duy nhất có thể khám phá trên đảo là treking khám phá hòn đảo.
With endless trekking routes, breathtaking views
Với các tuyến đường leo núi vô tận,
Day 6 Machhapuchhre Base Camp to Annapurna Base Camp(trekking time 2-3 hours).
Ngày 6: Deurali- Machapuchare Base Camp- Annapurna Base Camp( trek 3- 4 tiếng đi thư thả).
surrounded by the famous trekking route.
các tuyến đường leo núi nổi tiếng.
It should take around 9 days of trekking to reach base camp
Ngày để trek đến Everest Base Camp và chỉ cần 3
Don't miss the many activities such as trekking, climbing, and other expeditions.
Đừng bỏ lỡ nhiều hoạt động như trek núi, leo núi và các loại hình thám hiểm khác.
Running small businesses is just as demanding as trekking on Mountain Everest without oxygen cylinder,
Điều hành một doanh nghiệp nhỏ cũng khó khăn như leo núi đến đỉnh Everest
If you love trekking and want to experience one of the most beautiful mountain pass in Vietnam,
Nếu bạn mê phượt và muốn trải nghiệm một trong những con đèo đẹp nhất Việt Nam,
It is also a great island for trekking and taking in a different side to Indonesian life.
Nó cũng là một hòn đảo để đi phượt và cảm nhận một góc nhìn khác về cuộc sống của người Indonesia.
As they were trekking through the snow, the 26-man unit came across what they claimed are traces of the Yeti.
Khi họ đang đi trên tuyết, đơn vị gồm 26 người đi qua những gì họ tuyên bố là dấu vết của Yeti.
Or go trekking to Sandakphu, which is the highest point in the state at an altitude of 3,636 meters.
Hoặc đi leo núi đến Sandakphu, đó là điểm cao nhất trong tiểu bang ở độ cao 3.636 mét.
You can always adjust these straps while trekking uphill or downhill to help you be more comfortable with your backpack.
Bạn luôn có thể điều chỉnh các dây đai này trong khi trekking lên dốc hoặc xuống dốc để giúp bạn thoải mái hơn với ba lô.
Also, you can go trekking, climbing up the big rocks
Ngoài ra, bạn có thể đi bộ leo núi,
Tourists will have the chances to go trekking and ride on the back of the elephants in the misty green hills.
Du khách sẽ có cơ hội đi bộ và cưỡi trên lưng những chú voi trên những ngọn đồi xanh mờ ảo.
After watching the sunrise, you can start the trekking trail along the park to admire the magnificent beauty of the mountain landscape.
Sau khi ngắm mặt trời mọc, bạn có thể bắt đầu chuyến trekking theo đường mòn bên trong công viên để chiêm ngưỡng vẻ đẹp hùng vĩ của núi đồi nơi đây.
If you are a professional climber, trekking to the summit before dawn
Nếu là người leo núi chuyên nghiệp, trải nghiệm trekking lên tới đỉnh trước bình minh
However, his brother was a trekking tour guide and was over eighty per cent per year
Nhưng anh của anh là một hướng dẫn viên du lịch đi khắp nơi
Results: 680, Time: 0.0782

Top dictionary queries

English - Vietnamese